(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa velvollinen
B1
adjektiivi B1 Đời sống hàng ngày

velvollinen

/'velːoˌlinen/
bắt buộc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "velvollinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on velvollisuus tehdä jotakin moraalisesti tai juridisesti.

Ý nghĩa của "velvollinen" trong tiếng Việt

Bị bắt buộc về mặt đạo đức hoặc pháp lý phải làm điều gì đó.

Câu ví dụ với "velvollinen"

  • "Olen velvollinen maksamaan verot."

    "Tôi có nghĩa vụ phải trả thuế."

  • "Vanhemmat ovat velvollisia huolehtimaan lapsistaan."

    "Cha mẹ có nghĩa vụ chăm sóc con cái của họ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "velvollinen"

Đồng nghĩa

pakotettu (bị ép buộc) sitoutunut (ràng buộc)

Trái nghĩa

Cách dùng "velvollinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'velvollinen' thường dùng để chỉ nghĩa vụ về mặt pháp lý hoặc đạo đức. Cần phân biệt với các sắc thái nghĩa khác như 'pakollinen' (bắt buộc theo quy định) hay 'täytyy' (cần phải).

Bảng chia từ (Taivutus) của "velvollinen"