vene
Định nghĩa & Giải nghĩa "vene"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Vesikulkuneuvo, jolla liikutaan vedessä.
Ý nghĩa của "vene" trong tiếng Việt
Một phương tiện nhỏ để di chuyển trên mặt nước, thường được đẩy bằng mái chèo, buồm hoặc động cơ.
Câu ví dụ với "vene"
-
"Menen veneellä saareen."
"Tôi đi thuyền ra đảo."
-
"Heidän veneensä on punainen."
"Thuyền của họ màu đỏ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vene"
Đồng nghĩa
Cách dùng "vene" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana "vene" on yleiskäsite pienille vesikulkuneuvoille. Suuremmat alukset ovat laivoja (laiva). Huomaa, että suomen kielessä on monia erilaisia sanoja kuvaamaan erilaisia veneitä.
Bảng chia từ (Taivutus) của "vene"
Bảng chia từ (Declension) cho vene:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | vene |
Tuolla on kaunis vene.
(Kia kìa có một chiếc thuyền đẹp.)
|
| Biến cách số ít | venettä |
Näen venettä kaukana.
(Tôi thấy một chiếc thuyền ở đằng xa.)
|
| Sở hữu cách số ít | veneen |
Veneen köli on rikki.
(Sống thuyền bị hỏng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | veneet |
Rannalla on monia veneitä.
(Có nhiều thuyền trên bãi biển.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Olin veneettä, joten en päässyt saareen."
"Tôi không có thuyền, nên tôi không thể đến được hòn đảo."
-
"Veneettä jääminen oli suuri pettymys kalastajille."
"Việc bị bỏ lại mà không có thuyền là một sự thất vọng lớn đối với những người đánh cá."
-
"Lapset leikkivät rannalla veneettä, rakentaen hiekasta linnoja."
"Những đứa trẻ chơi trên bãi biển mà không có thuyền, xây lâu đài cát."
-
"Näen veneen."
"Tôi thấy một chiếc thuyền."
-
"Hän osti uuden veneen."
"Anh ấy đã mua một chiếc thuyền mới."
-
"Me korjasimme veneen."
"Chúng tôi đã sửa chữa chiếc thuyền."
-
"Näen järvellä veneitä."
"Tôi thấy những chiếc thuyền trên hồ."
-
"Hän maalaa veneitä."
"Anh ấy đang sơn những chiếc thuyền."
-
"Meillä ei ole veneitä."
"Chúng tôi không có thuyền."