(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vero
B1
substantiivi B1 Kinh tế

vero

/ˈʋero/
thuế
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vero"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pakollinen maksu, jonka valtio perii kansalaisilta ja yrityksiltä julkisten palveluiden rahoittamiseksi.

Ý nghĩa của "vero" trong tiếng Việt

Một khoản đóng góp bắt buộc cho ngân sách nhà nước, do chính phủ đánh vào thu nhập của người lao động và lợi nhuận kinh doanh hoặc được cộng vào chi phí của một số hàng hóa, dịch vụ và giao dịch.

Câu ví dụ với "vero"

  • "Meidän on maksettava veroa tuloistamme."

    "Chúng ta phải nộp thuế từ thu nhập của mình."

  • "Verot käytetään julkisten palveluiden, kuten terveydenhuollon ja koulutuksen, rahoittamiseen."

    "Thuế được sử dụng để tài trợ cho các dịch vụ công cộng, chẳng hạn như chăm sóc sức khỏe và giáo dục."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vero"

Đồng nghĩa

Cách dùng "vero" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'vero' vastaa yleensä suomen sanaa 'vero'. On tärkeää huomata, että Suomessa verotus on merkittävä osa yhteiskunnan rahoitusta. Vertaa myös sanontoja, joissa 'vero' esiintyy.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vero"

Bảng chia từ (Declension) cho vero:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít vero
Valtio kerää veroja.
(Nhà nước thu thuế.)
Biến cách số ít veroa
Maksoin paljon veroa viime vuonna.
(Tôi đã trả rất nhiều thuế năm ngoái.)
Sở hữu cách số ít veron
Veron määrä on suuri.
(Số lượng thuế là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều verot
Verot ovat nousseet.
(Thuế đã tăng.)