(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vetäytyä
B1
verbi B1 General

vetäytyä

/ˈʋetæytyæ/
rút khỏi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vetäytyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Lähteä pois tai lopettaa osallistuminen johonkin toimintaan, järjestöön tai sopimukseen.

Ý nghĩa của "vetäytyä" trong tiếng Việt

Rút lui khỏi một hoạt động, tổ chức hoặc thỏa thuận.

Câu ví dụ với "vetäytyä"

  • "Yritys vetäytyi projektista taloudellisten syiden vuoksi."

    "Công ty rút khỏi dự án vì lý do tài chính."

  • "Hän päätti vetäytyä politiikasta."

    "Anh ấy quyết định rút khỏi chính trị."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vetäytyä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vetäytyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ 'vetäytyä' thường được dùng để diễn tả việc rút lui khỏi một hoạt động, tổ chức hoặc thỏa thuận một cách chính thức. Cần phân biệt với các từ như 'lähteä', 'poistua' (rời đi) vì 'vetäytyä' mang tính chất từ bỏ hoặc kết thúc một cam kết.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vetäytyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: vetäytyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) vetäydyn
Minä vetäydyn kokouksesta.
(Tôi rút khỏi cuộc họp.)
sinä (bạn) vetäydyt
Sinä vetäydyt aina ongelmista.
(Bạn luôn rút lui khỏi những vấn đề.)
hän (anh/cô ấy) vetäytyy
Hän vetäytyy julkisuudesta.
(Anh ấy/Cô ấy rút khỏi giới công chúng.)
me (chúng tôi) vetäydymme
Me vetäydymme projektista.
(Chúng tôi rút khỏi dự án.)
te (các bạn) vetäydytte
Te vetäydytte vastuusta.
(Các bạn trốn tránh trách nhiệm.)
he (họ) vetäytyvät
He vetäytyvät neuvotteluista.
(Họ rút khỏi các cuộc đàm phán.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Jos minulla olisi enemmän aikaa, vetäytyisin politiikasta."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ rút lui khỏi chính trị."

  • "Hän vetäytyisi kilpailusta, jos hän loukkaantuisi."

    "Anh ấy sẽ rút khỏi cuộc thi nếu anh ấy bị thương."

  • "Me vetäytyisimme sopimuksesta, ellei ehtoja muutettaisi."

    "Chúng tôi sẽ rút khỏi thỏa thuận nếu các điều khoản không được thay đổi."

Thì Quá khứ đơn
  • "Hän vetäytyi projektista, koska hänellä ei ollut aikaa."

    "Anh ấy đã rút khỏi dự án vì anh ấy không có thời gian."

  • "Hallitus vetäytyi neuvotteluista eilen."

    "Chính phủ đã rút khỏi các cuộc đàm phán ngày hôm qua."

  • "Yritys vetäytyi Venäjältä viime vuonna."

    "Công ty đã rút khỏi Nga vào năm ngoái."