vetäytyä
Định nghĩa & Giải nghĩa "vetäytyä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Lähteä pois tai lopettaa osallistuminen johonkin toimintaan, järjestöön tai sopimukseen.
Ý nghĩa của "vetäytyä" trong tiếng Việt
Rút lui khỏi một hoạt động, tổ chức hoặc thỏa thuận.
Câu ví dụ với "vetäytyä"
-
"Yritys vetäytyi projektista taloudellisten syiden vuoksi."
"Công ty rút khỏi dự án vì lý do tài chính."
-
"Hän päätti vetäytyä politiikasta."
"Anh ấy quyết định rút khỏi chính trị."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vetäytyä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vetäytyä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ 'vetäytyä' thường được dùng để diễn tả việc rút lui khỏi một hoạt động, tổ chức hoặc thỏa thuận một cách chính thức. Cần phân biệt với các từ như 'lähteä', 'poistua' (rời đi) vì 'vetäytyä' mang tính chất từ bỏ hoặc kết thúc một cam kết.
Bảng chia từ (Taivutus) của "vetäytyä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: vetäytyä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | vetäydyn |
Minä vetäydyn kokouksesta.
(Tôi rút khỏi cuộc họp.)
|
| sinä (bạn) | vetäydyt |
Sinä vetäydyt aina ongelmista.
(Bạn luôn rút lui khỏi những vấn đề.)
|
| hän (anh/cô ấy) | vetäytyy |
Hän vetäytyy julkisuudesta.
(Anh ấy/Cô ấy rút khỏi giới công chúng.)
|
| me (chúng tôi) | vetäydymme |
Me vetäydymme projektista.
(Chúng tôi rút khỏi dự án.)
|
| te (các bạn) | vetäydytte |
Te vetäydytte vastuusta.
(Các bạn trốn tránh trách nhiệm.)
|
| he (họ) | vetäytyvät |
He vetäytyvät neuvotteluista.
(Họ rút khỏi các cuộc đàm phán.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Jos minulla olisi enemmän aikaa, vetäytyisin politiikasta."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ rút lui khỏi chính trị."
-
"Hän vetäytyisi kilpailusta, jos hän loukkaantuisi."
"Anh ấy sẽ rút khỏi cuộc thi nếu anh ấy bị thương."
-
"Me vetäytyisimme sopimuksesta, ellei ehtoja muutettaisi."
"Chúng tôi sẽ rút khỏi thỏa thuận nếu các điều khoản không được thay đổi."
-
"Hän vetäytyi projektista, koska hänellä ei ollut aikaa."
"Anh ấy đã rút khỏi dự án vì anh ấy không có thời gian."
-
"Hallitus vetäytyi neuvotteluista eilen."
"Chính phủ đã rút khỏi các cuộc đàm phán ngày hôm qua."
-
"Yritys vetäytyi Venäjältä viime vuonna."
"Công ty đã rút khỏi Nga vào năm ngoái."