(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vetäytyminen
B2
substantiivi B2 Đa lĩnh vực (Tài chính, Y học, Tâm lý học, Quân sự)

vetäytyminen

/ˈʋetæy̯tyːminen/
sự rút lui
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vetäytyminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin poistaminen tai siirtyminen pois joltakin alueelta tai tilanteesta.

Ý nghĩa của "vetäytyminen" trong tiếng Việt

Hành động rút đi, lấy đi một cái gì đó; sự loại bỏ.

Câu ví dụ với "vetäytyminen"

  • "Joukot aloittivat vetäytymisen alueelta."

    "Các lực lượng bắt đầu rút lui khỏi khu vực."

  • "Yritys ilmoitti vetäytymisestään projektista."

    "Công ty thông báo rút khỏi dự án."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vetäytyminen"

Đồng nghĩa

poisvetäytyminen (sự rút lui) irtautuminen (sự tách ra)

Trái nghĩa

Cách dùng "vetäytyminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'vetäytyminen' voi viitata sekä fyysiseen vetäytymiseen (esim. joukkojen vetäytyminen) että abstraktimpaan vetäytymiseen (esim. osallistumisen vetäytyminen). Huomaa ero sanoihin 'perääntyminen' (taktinen vetäytyminen) ja 'luopuminen' (vapaaehtoinen vetäytyminen).

Bảng chia từ (Taivutus) của "vetäytyminen"

Bảng chia từ (Declension) cho vetäytyminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít vetäytyminen
Sotilaallinen vetäytyminen alkoi eilen.
(Việc rút quân sự bắt đầu từ hôm qua.)
Biến cách số ít vetäytymistä
Tarvitsemme lisää vetäytymistä tästä projektista.
(Chúng ta cần thêm sự rút lui khỏi dự án này.)
Sở hữu cách số ít vetäytymisen
Vetäytymisen syy oli epäselvä.
(Lý do của sự rút lui không rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều vetäytymiset
Hallituksen vetäytymiset herättivät kritiikkiä.
(Những sự rút lui của chính phủ đã gây ra sự chỉ trích.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hallitus päätti vetäytymisineen neuvotteluista."

    "Chính phủ đã quyết định rút khỏi các cuộc đàm phán, cùng với việc rút lui của họ."

  • "Yritys ilmoitti vetäytymisineen markkinoilta ensi vuonna."

    "Công ty thông báo rằng họ sẽ rút khỏi thị trường vào năm tới, cùng với việc rút lui của họ."

  • "Vetäytymisineen hän jätti jälkeensä suuren tyhjiön yhteisöön."

    "Cùng với việc rút lui của mình, anh ấy đã để lại một khoảng trống lớn trong cộng đồng."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Vetäytymisenä alueelta päätös oli vaikea, mutta välttämätön."

    "Việc rút khỏi khu vực như là một sự rút lui là một quyết định khó khăn, nhưng cần thiết."

  • "Hän kuvaili vetäytymisenä projektista suurta helpotusta itselleen."

    "Anh ấy mô tả việc rút khỏi dự án như là một sự giải tỏa lớn cho bản thân."

  • "Vetäytymisenä neuvotteluista se oli taktiikka, jolla pyrittiin painostamaan vastapuolta."

    "Việc rút khỏi các cuộc đàm phán như là một sự rút lui là một chiến thuật nhằm gây áp lực lên đối phương."