(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vetelä
B1
adjektiivi B1 Sức khỏe/Tâm lý

vetelä

/ˈʋetelæ/
uể oải
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vetelä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

voimaton, haluton, laiska; jossa ei ole energiaa tai intoa

Ý nghĩa của "vetelä" trong tiếng Việt

Bị ảnh hưởng bởi sự thờ ơ, uể oải; cảm thấy thiếu năng lượng và nhiệt huyết.

Câu ví dụ với "vetelä"

  • "Olen ollut koko päivän vetelä."

    "Tôi đã uể oải cả ngày."

  • "Hän tunsi itsensä veteläksi ja väsyneeksi."

    "Anh ấy cảm thấy uể oải và mệt mỏi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vetelä"

Đồng nghĩa

vireätön (thiếu sinh khí) laiskanpuoleinen (lười biếng)

Trái nghĩa

Cách dùng "vetelä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vetelä' diễn tả trạng thái thiếu năng lượng, nhiệt huyết, tương tự như 'uể oải' trong tiếng Việt. Thường dùng để miêu tả người hoặc hành động thiếu sức sống.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vetelä"