viattomuus
Định nghĩa & Giải nghĩa "viattomuus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tila, jossa henkilö on viaton tai ei ole tietoinen pahoista aikeista.
Ý nghĩa của "viattomuus" trong tiếng Việt
Một hành động hoặc cách cư xử có vẻ vô hại hoặc được dự định là vô thưởng vô phạt, nhưng có thể gây ra những hậu quả không lường trước hoặc ẩn giấu.
Câu ví dụ với "viattomuus"
-
"Hänen viattomuutensa teki hänestä helpon uhrin huijareille."
"Sự ngây thơ của cô ấy khiến cô ấy trở thành một nạn nhân dễ dàng cho những kẻ lừa đảo."
-
"Lasten viattomuus on koskettavaa."
"Sự ngây thơ của trẻ con thật cảm động."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "viattomuus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "viattomuus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ "viattomuus" thường được dùng để chỉ sự ngây thơ, vô tội, hoặc hành động thiếu kinh nghiệm, không nhận thức được hậu quả xấu có thể xảy ra. Cần phân biệt với "naiivius" (sự ngây thơ, khờ khạo) vì "viattomuus" có thể chỉ trạng thái khách quan, không nhất thiết mang nghĩa tiêu cực như "naiivius".
Bảng chia từ (Taivutus) của "viattomuus"
Bảng chia từ (Declension) cho viattomuus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | viattomuus |
Lapsen viattomuus kosketti minua syvästi.
(Sự ngây thơ của đứa trẻ chạm đến tôi một cách sâu sắc.)
|
| Biến cách số ít | viattomuutta |
Hän menetti palan viattomuuttaan.
(Anh ấy đã mất đi một phần sự ngây thơ của mình.)
|
| Sở hữu cách số ít | viattomuuden |
Viattomuuden aika on ohi.
(Thời của sự ngây thơ đã qua.)
|
| Nguyên thể số nhiều | viattomuudet |
Sodan viattomuudet järkyttivät meitä.
(Sự ngây thơ (những điều ngây thơ) trong chiến tranh đã làm chúng tôi sốc.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän hymyili viattomuuksineen, joka sulatti sydämeni."
"Cô ấy mỉm cười với vẻ ngây thơ của mình, điều đó làm tan chảy trái tim tôi."
-
"Lapsi nukkui viattomuuksineen kuin enkeli."
"Đứa trẻ ngủ với vẻ ngây thơ của mình như một thiên thần."
-
"He kohtelivat häntä ystävällisesti viattomuuksineen päivineen."
"Họ đối xử với anh ấy một cách tử tế, chấp nhận cả sự ngây thơ của anh ấy."
-
"Hän menetti uskonsa ihmisyyteen nähtyään pahuuden viattomuudesta."
"Anh ấy mất niềm tin vào nhân loại sau khi thấy sự tàn ác từ sự ngây thơ."
-
"Lapsen kasvoilta paistoi viattomuus, joka oli kaukana maailman pahuudesta."
"Khuôn mặt đứa trẻ rạng ngời sự ngây thơ, thứ cách xa sự tàn ác của thế giới."
-
"Elokuva kertoo tarinan nuoresta pojasta, joka herää viattomuudesta sodan todellisuuteen."
"Bộ phim kể câu chuyện về một cậu bé trẻ tuổi thức tỉnh từ sự ngây thơ đến thực tế của chiến tranh."
-
"Lapsen silmissä on puhdasta viattomuutta."
"Trong mắt đứa trẻ có sự ngây thơ thuần khiết."
-
"Hän toimi viattomuudessa, tietämättömänä seurauksista."
"Anh ấy hành động trong sự ngây thơ, không biết về hậu quả."
-
"Vain viattomuudessa voi löytää todellisen rauhan."
"Chỉ trong sự ngây thơ người ta mới có thể tìm thấy sự bình yên thực sự."
-
"Hän selvisi tilanteesta viattomuuksin."
"Anh ấy đã thoát khỏi tình huống bằng sự ngây thơ."
-
"Lapset leikkivät pihalla viattomuuksin, tietämättä maailman pahuudesta."
"Những đứa trẻ chơi trên sân bằng sự ngây thơ, không hề hay biết về sự xấu xa của thế giới."
-
"Vaikka hän valehteli, hän sanoi sen viattomuuksin, mikä vaikeutti häntä uskoa."
"Mặc dù anh ta nói dối, anh ta đã nói điều đó một cách ngây thơ, điều này khiến người ta khó tin anh ta."