(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa viattomuus
B1
substantiivi B1 Pháp luật, Đạo đức, Tâm lý học

viattomuus

/ˈviɑtːomuːs/
hành động ngây thơ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "viattomuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tila, jossa henkilö on viaton tai ei ole tietoinen pahoista aikeista.

Ý nghĩa của "viattomuus" trong tiếng Việt

Một hành động hoặc cách cư xử có vẻ vô hại hoặc được dự định là vô thưởng vô phạt, nhưng có thể gây ra những hậu quả không lường trước hoặc ẩn giấu.

Câu ví dụ với "viattomuus"

  • "Hänen viattomuutensa teki hänestä helpon uhrin huijareille."

    "Sự ngây thơ của cô ấy khiến cô ấy trở thành một nạn nhân dễ dàng cho những kẻ lừa đảo."

  • "Lasten viattomuus on koskettavaa."

    "Sự ngây thơ của trẻ con thật cảm động."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "viattomuus"

Đồng nghĩa

naiivius (Sự ngây thơ, khờ khạo)

Trái nghĩa

kokemus (Kinh nghiệm) kyynisyys (Sự hoài nghi)

Cách dùng "viattomuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "viattomuus" thường được dùng để chỉ sự ngây thơ, vô tội, hoặc hành động thiếu kinh nghiệm, không nhận thức được hậu quả xấu có thể xảy ra. Cần phân biệt với "naiivius" (sự ngây thơ, khờ khạo) vì "viattomuus" có thể chỉ trạng thái khách quan, không nhất thiết mang nghĩa tiêu cực như "naiivius".

Bảng chia từ (Taivutus) của "viattomuus"

Bảng chia từ (Declension) cho viattomuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít viattomuus
Lapsen viattomuus kosketti minua syvästi.
(Sự ngây thơ của đứa trẻ chạm đến tôi một cách sâu sắc.)
Biến cách số ít viattomuutta
Hän menetti palan viattomuuttaan.
(Anh ấy đã mất đi một phần sự ngây thơ của mình.)
Sở hữu cách số ít viattomuuden
Viattomuuden aika on ohi.
(Thời của sự ngây thơ đã qua.)
Nguyên thể số nhiều viattomuudet
Sodan viattomuudet järkyttivät meitä.
(Sự ngây thơ (những điều ngây thơ) trong chiến tranh đã làm chúng tôi sốc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän hymyili viattomuuksineen, joka sulatti sydämeni."

    "Cô ấy mỉm cười với vẻ ngây thơ của mình, điều đó làm tan chảy trái tim tôi."

  • "Lapsi nukkui viattomuuksineen kuin enkeli."

    "Đứa trẻ ngủ với vẻ ngây thơ của mình như một thiên thần."

  • "He kohtelivat häntä ystävällisesti viattomuuksineen päivineen."

    "Họ đối xử với anh ấy một cách tử tế, chấp nhận cả sự ngây thơ của anh ấy."

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Hän menetti uskonsa ihmisyyteen nähtyään pahuuden viattomuudesta."

    "Anh ấy mất niềm tin vào nhân loại sau khi thấy sự tàn ác từ sự ngây thơ."

  • "Lapsen kasvoilta paistoi viattomuus, joka oli kaukana maailman pahuudesta."

    "Khuôn mặt đứa trẻ rạng ngời sự ngây thơ, thứ cách xa sự tàn ác của thế giới."

  • "Elokuva kertoo tarinan nuoresta pojasta, joka herää viattomuudesta sodan todellisuuteen."

    "Bộ phim kể câu chuyện về một cậu bé trẻ tuổi thức tỉnh từ sự ngây thơ đến thực tế của chiến tranh."

Cách Trong (Inessive)
  • "Lapsen silmissä on puhdasta viattomuutta."

    "Trong mắt đứa trẻ có sự ngây thơ thuần khiết."

  • "Hän toimi viattomuudessa, tietämättömänä seurauksista."

    "Anh ấy hành động trong sự ngây thơ, không biết về hậu quả."

  • "Vain viattomuudessa voi löytää todellisen rauhan."

    "Chỉ trong sự ngây thơ người ta mới có thể tìm thấy sự bình yên thực sự."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Hän selvisi tilanteesta viattomuuksin."

    "Anh ấy đã thoát khỏi tình huống bằng sự ngây thơ."

  • "Lapset leikkivät pihalla viattomuuksin, tietämättä maailman pahuudesta."

    "Những đứa trẻ chơi trên sân bằng sự ngây thơ, không hề hay biết về sự xấu xa của thế giới."

  • "Vaikka hän valehteli, hän sanoi sen viattomuuksin, mikä vaikeutti häntä uskoa."

    "Mặc dù anh ta nói dối, anh ta đã nói điều đó một cách ngây thơ, điều này khiến người ta khó tin anh ta."