(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa viedä
A2
verbi A2 Tổng quát

viedä

/ˈvie̯dæ/
lấy đi
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "viedä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ottaa pois; kuljettaa pois; vähentää

Ý nghĩa của "viedä" trong tiếng Việt

Lấy đi cái gì đó; trừ đi; tịch thu; mua đồ ăn từ nhà hàng và ăn ở nơi khác (mua mang đi).

Câu ví dụ với "viedä"

  • "Hän vei avaimet."

    "Cô ấy lấy chìa khóa đi."

  • "Voit viedä ruoan mukanasi."

    "Bạn có thể mang đồ ăn đi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "viedä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

tuoda (mang đến)

Cách dùng "viedä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ 'viedä' có nhiều nghĩa tương ứng với 'lấy đi' trong tiếng Việt, bao gồm việc lấy một vật gì đó đi, trừ đi một số lượng, hoặc mang đồ ăn từ nhà hàng đi nơi khác. Cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu chính xác nghĩa của từ.

Bảng chia từ (Taivutus) của "viedä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: viedä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) vien
Minä vien roskat ulos.
(Tôi mang rác ra ngoài.)
sinä (bạn) viet
Sinä viet kirjan kirjastoon.
(Bạn mang cuốn sách đến thư viện.)
hän (anh/cô ấy) vie
Hän vie koiran lenkille.
(Anh/Cô ấy dắt chó đi dạo.)
me (chúng tôi) viemme
Me viemme lapset kouluun.
(Chúng tôi đưa bọn trẻ đến trường.)
te (các bạn) viette
Te viette minut nauramaan.
(Các bạn làm tôi cười.)
he (họ) vievät
He vievät huonekalut uuteen asuntoon.
(Họ mang đồ đạc đến căn hộ mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Roskien pois vieminen on tärkeää ympäristölle."

    "Việc mang rác đi là quan trọng cho môi trường."

  • "Hän sai sakot luvattomasta tavaroiden pois viemisestä."

    "Anh ấy bị phạt vì vận chuyển hàng hóa trái phép."

  • "Vauvan pois vieminen vanhemmilta oli sydäntäsärkevää."

    "Việc mang đứa bé đi khỏi cha mẹ thật đau lòng."

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en vie roskia ulos."

    "Tôi không mang rác ra ngoài."

  • "Hän ei vie lapsia kouluun."

    "Anh ấy/Cô ấy không đưa bọn trẻ đến trường."

  • "Me emme vie huonekaluja uuteen asuntoon."

    "Chúng tôi không mang đồ đạc đến căn hộ mới."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä vien roskat ulos."

    "Tôi mang rác ra ngoài."

  • "Hän vie lapsen kouluun joka aamu."

    "Cô ấy/Anh ấy đưa đứa trẻ đến trường mỗi sáng."

  • "Me viemme vanhat vaatteet kierrätykseen."

    "Chúng tôi mang quần áo cũ đi tái chế."

Thì Hiện tại
  • "Minä vien roskat ulos."

    "Tôi mang rác ra ngoài."

  • "Hän vie lapsen kouluun joka aamu."

    "Cô ấy đưa đứa trẻ đến trường mỗi sáng."

  • "Me viemme vanhat vaatteet kierrätykseen."

    "Chúng tôi mang quần áo cũ đi tái chế."