viedä
Định nghĩa & Giải nghĩa "viedä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ottaa pois; kuljettaa pois; vähentää
Ý nghĩa của "viedä" trong tiếng Việt
Lấy đi cái gì đó; trừ đi; tịch thu; mua đồ ăn từ nhà hàng và ăn ở nơi khác (mua mang đi).
Câu ví dụ với "viedä"
-
"Hän vei avaimet."
"Cô ấy lấy chìa khóa đi."
-
"Voit viedä ruoan mukanasi."
"Bạn có thể mang đồ ăn đi."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "viedä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "viedä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ 'viedä' có nhiều nghĩa tương ứng với 'lấy đi' trong tiếng Việt, bao gồm việc lấy một vật gì đó đi, trừ đi một số lượng, hoặc mang đồ ăn từ nhà hàng đi nơi khác. Cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu chính xác nghĩa của từ.
Bảng chia từ (Taivutus) của "viedä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: viedä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | vien |
Minä vien roskat ulos.
(Tôi mang rác ra ngoài.)
|
| sinä (bạn) | viet |
Sinä viet kirjan kirjastoon.
(Bạn mang cuốn sách đến thư viện.)
|
| hän (anh/cô ấy) | vie |
Hän vie koiran lenkille.
(Anh/Cô ấy dắt chó đi dạo.)
|
| me (chúng tôi) | viemme |
Me viemme lapset kouluun.
(Chúng tôi đưa bọn trẻ đến trường.)
|
| te (các bạn) | viette |
Te viette minut nauramaan.
(Các bạn làm tôi cười.)
|
| he (họ) | vievät |
He vievät huonekalut uuteen asuntoon.
(Họ mang đồ đạc đến căn hộ mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Roskien pois vieminen on tärkeää ympäristölle."
"Việc mang rác đi là quan trọng cho môi trường."
-
"Hän sai sakot luvattomasta tavaroiden pois viemisestä."
"Anh ấy bị phạt vì vận chuyển hàng hóa trái phép."
-
"Vauvan pois vieminen vanhemmilta oli sydäntäsärkevää."
"Việc mang đứa bé đi khỏi cha mẹ thật đau lòng."
-
"Minä en vie roskia ulos."
"Tôi không mang rác ra ngoài."
-
"Hän ei vie lapsia kouluun."
"Anh ấy/Cô ấy không đưa bọn trẻ đến trường."
-
"Me emme vie huonekaluja uuteen asuntoon."
"Chúng tôi không mang đồ đạc đến căn hộ mới."
-
"Minä vien roskat ulos."
"Tôi mang rác ra ngoài."
-
"Hän vie lapsen kouluun joka aamu."
"Cô ấy/Anh ấy đưa đứa trẻ đến trường mỗi sáng."
-
"Me viemme vanhat vaatteet kierrätykseen."
"Chúng tôi mang quần áo cũ đi tái chế."
-
"Minä vien roskat ulos."
"Tôi mang rác ra ngoài."
-
"Hän vie lapsen kouluun joka aamu."
"Cô ấy đưa đứa trẻ đến trường mỗi sáng."
-
"Me viemme vanhat vaatteet kierrätykseen."
"Chúng tôi mang quần áo cũ đi tái chế."