(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa viehättää
B1
verbi B1 Tình cảm, Cảm xúc

viehättää

/ˈvie̯hætːæː/
say mê
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "viehättää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saada joku ihastumaan tai kiinnostumaan; olla jollakin viehätysvoimaa.

Ý nghĩa của "viehättää" trong tiếng Việt

Làm cho ai đó yêu thích, say đắm; quyến rũ, làm mê hoặc.

Câu ví dụ với "viehättää"

  • "Hänen persoonallisuutensa viehättää minua."

    "Tính cách của anh ấy quyến rũ tôi."

  • "Maisema viehättää kauneudellaan."

    "Phong cảnh quyến rũ bởi vẻ đẹp của nó."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "viehättää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "viehättää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Viehättää có nghĩa là quyến rũ, làm cho ai đó thích thú. Có thể dùng để chỉ sức hấp dẫn về mặt thể chất hoặc tính cách.

Bảng chia từ (Taivutus) của "viehättää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: viehättää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) viehätän
Minä viehätän sinua hymylläni.
(Tôi quyến rũ bạn bằng nụ cười của tôi.)
sinä (bạn) viehätät
Sinä viehätät minua älykkyydelläsi.
(Bạn quyến rũ tôi bằng sự thông minh của bạn.)
hän (anh/cô ấy) viehättää
Hän viehättää kaikkia ystävällisyydellään.
(Cô ấy quyến rũ mọi người bằng sự thân thiện của mình.)
me (chúng tôi) viehätämme
Me viehätämme turisteja kauniilla luonnollamme.
(Chúng tôi quyến rũ khách du lịch bằng thiên nhiên tươi đẹp của chúng tôi.)
te (các bạn) viehätätte
Te viehätätte yleisöä esityksellänne.
(Các bạn quyến rũ khán giả bằng màn trình diễn của mình.)
he (họ) viehättävät
He viehättävät lapsia tarinoillaan.
(Họ quyến rũ bọn trẻ bằng những câu chuyện của họ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän lienee viehättäneet sinua, koska olet niin kiinnostunut hänestä."

    "Có lẽ anh ấy đã thu hút bạn, vì bạn rất quan tâm đến anh ấy."

  • "Tämä kirja vienee sinua viehättäneen, jos pidät fantasiasta."

    "Cuốn sách này có lẽ đã thu hút bạn, nếu bạn thích thể loại giả tưởng."

  • "Ehkä hän vienee viehättäneet muutkin, emme voi olla varmoja."

    "Có lẽ anh ấy cũng đã thu hút những người khác, chúng ta không thể chắc chắn."