viehättää
Định nghĩa & Giải nghĩa "viehättää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Saada joku ihastumaan tai kiinnostumaan; olla jollakin viehätysvoimaa.
Ý nghĩa của "viehättää" trong tiếng Việt
Làm cho ai đó yêu thích, say đắm; quyến rũ, làm mê hoặc.
Câu ví dụ với "viehättää"
-
"Hänen persoonallisuutensa viehättää minua."
"Tính cách của anh ấy quyến rũ tôi."
-
"Maisema viehättää kauneudellaan."
"Phong cảnh quyến rũ bởi vẻ đẹp của nó."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "viehättää"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "viehättää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Viehättää có nghĩa là quyến rũ, làm cho ai đó thích thú. Có thể dùng để chỉ sức hấp dẫn về mặt thể chất hoặc tính cách.
Bảng chia từ (Taivutus) của "viehättää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: viehättää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | viehätän |
Minä viehätän sinua hymylläni.
(Tôi quyến rũ bạn bằng nụ cười của tôi.)
|
| sinä (bạn) | viehätät |
Sinä viehätät minua älykkyydelläsi.
(Bạn quyến rũ tôi bằng sự thông minh của bạn.)
|
| hän (anh/cô ấy) | viehättää |
Hän viehättää kaikkia ystävällisyydellään.
(Cô ấy quyến rũ mọi người bằng sự thân thiện của mình.)
|
| me (chúng tôi) | viehätämme |
Me viehätämme turisteja kauniilla luonnollamme.
(Chúng tôi quyến rũ khách du lịch bằng thiên nhiên tươi đẹp của chúng tôi.)
|
| te (các bạn) | viehätätte |
Te viehätätte yleisöä esityksellänne.
(Các bạn quyến rũ khán giả bằng màn trình diễn của mình.)
|
| he (họ) | viehättävät |
He viehättävät lapsia tarinoillaan.
(Họ quyến rũ bọn trẻ bằng những câu chuyện của họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän lienee viehättäneet sinua, koska olet niin kiinnostunut hänestä."
"Có lẽ anh ấy đã thu hút bạn, vì bạn rất quan tâm đến anh ấy."
-
"Tämä kirja vienee sinua viehättäneen, jos pidät fantasiasta."
"Cuốn sách này có lẽ đã thu hút bạn, nếu bạn thích thể loại giả tưởng."
-
"Ehkä hän vienee viehättäneet muutkin, emme voi olla varmoja."
"Có lẽ anh ấy cũng đã thu hút những người khác, chúng ta không thể chắc chắn."