viehättävä
Định nghĩa & Giải nghĩa "viehättävä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka herättää miellyttäviä tunteita ja kiinnostusta; puoleensavetävä, ihastuttava.
Ý nghĩa của "viehättävä" trong tiếng Việt
Có khả năng thu hút và giữ sự chú ý; quyến rũ, hấp dẫn.
Câu ví dụ với "viehättävä"
-
"Hän on viehättävä nainen."
"Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ."
-
"Tämä pieni kaupunki on hyvin viehättävä."
"Thị trấn nhỏ này rất quyến rũ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "viehättävä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "viehättävä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'viehättävä' có nghĩa là 'quyến rũ' theo nghĩa rộng, gợi cảm giác dễ chịu và thu hút. Nó có thể dùng để miêu tả người, vật, hoặc tình huống. Cần phân biệt với các sắc thái khác của 'quyến rũ' như 'seksikäs' (gợi cảm, quyến rũ về mặt tình dục).