viehätys
Định nghĩa & Giải nghĩa "viehätys"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Kyky tai ominaisuus herättää kiinnostusta tai ihailua.
Ý nghĩa của "viehätys" trong tiếng Việt
Sự quyến rũ, sự cám dỗ, sức hấp dẫn mạnh mẽ và bí ẩn; sự lôi cuốn.
Câu ví dụ với "viehätys"
-
"Hänen viehätyksensä on vastustamaton."
"Sự quyến rũ của anh ấy là không thể cưỡng lại được."
-
"Kaupungin vanha viehätys on säilynyt vuosien saatossa."
"Vẻ quyến rũ cổ kính của thành phố đã được bảo tồn qua nhiều năm."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "viehätys"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "viehätys" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sanaa 'viehätys' käytetään usein kuvaamaan henkilön tai paikan ominaisuuksia, jotka tekevät siitä erityisen kiinnostavan tai miellyttävän. Vastaa suunnilleen ilmaisuja 'sự quyến rũ', 'sức hấp dẫn' vietnamiksi.
Bảng chia từ (Taivutus) của "viehätys"
Bảng chia từ (Declension) cho viehätys:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | viehätys |
Hänen viehätyksensä on vastustamaton.
(Sự quyến rũ của cô ấy là không thể cưỡng lại.)
|
| Biến cách số ít | viehätystä |
En tunne tässä asiassa mitään viehätystä.
(Tôi không cảm thấy sự hấp dẫn nào trong vấn đề này.)
|
| Sở hữu cách số ít | viehätyksen |
Viehätyksen voima on suuri.
(Sức mạnh của sự quyến rũ là rất lớn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | viehätykset |
Hänen viehätyksensä ovat moninaiset.
(Sự quyến rũ của anh ấy rất đa dạng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hänen viehätykselleen on vaikea vastustaa."
"Rất khó để cưỡng lại sự quyến rũ của cô ấy."
-
"Kaupungin viehätykselle minä olen täysin myyty."
"Tôi hoàn toàn bị chinh phục bởi sự quyến rũ của thành phố."
-
"Vanhojen kirjojen viehätykselle on ominaista niiden tuoksu ja tarina."
"Đặc trưng cho sự quyến rũ của những cuốn sách cũ là mùi hương và câu chuyện của chúng."
-
"Hän lankesi kaupungin viehätykseen."
"Anh ấy đã sa vào sự quyến rũ của thành phố."
-
"Matkailijat tulivat Suomen luonnon viehätykseen."
"Khách du lịch đã đến với sự quyến rũ của thiên nhiên Phần Lan."
-
"Nuoret ovat yhä enemmän teknologian viehätyksessä."
"Giới trẻ ngày càng bị cuốn hút vào sự quyến rũ của công nghệ."