(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa viehätys
B1
substantiivi B1 Tâm lý học, Marketing, Văn học

viehätys

/ˈvie̯hæt̪ys/
sự quyến rũ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "viehätys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kyky tai ominaisuus herättää kiinnostusta tai ihailua.

Ý nghĩa của "viehätys" trong tiếng Việt

Sự quyến rũ, sự cám dỗ, sức hấp dẫn mạnh mẽ và bí ẩn; sự lôi cuốn.

Câu ví dụ với "viehätys"

  • "Hänen viehätyksensä on vastustamaton."

    "Sự quyến rũ của anh ấy là không thể cưỡng lại được."

  • "Kaupungin vanha viehätys on säilynyt vuosien saatossa."

    "Vẻ quyến rũ cổ kính của thành phố đã được bảo tồn qua nhiều năm."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "viehätys"

Đồng nghĩa

vetovoima (sức hấp dẫn) lumo (vẻ đẹp mê hồn)

Trái nghĩa

Cách dùng "viehätys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sanaa 'viehätys' käytetään usein kuvaamaan henkilön tai paikan ominaisuuksia, jotka tekevät siitä erityisen kiinnostavan tai miellyttävän. Vastaa suunnilleen ilmaisuja 'sự quyến rũ', 'sức hấp dẫn' vietnamiksi.

Bảng chia từ (Taivutus) của "viehätys"

Bảng chia từ (Declension) cho viehätys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít viehätys
Hänen viehätyksensä on vastustamaton.
(Sự quyến rũ của cô ấy là không thể cưỡng lại.)
Biến cách số ít viehätystä
En tunne tässä asiassa mitään viehätystä.
(Tôi không cảm thấy sự hấp dẫn nào trong vấn đề này.)
Sở hữu cách số ít viehätyksen
Viehätyksen voima on suuri.
(Sức mạnh của sự quyến rũ là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều viehätykset
Hänen viehätyksensä ovat moninaiset.
(Sự quyến rũ của anh ấy rất đa dạng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hänen viehätykselleen on vaikea vastustaa."

    "Rất khó để cưỡng lại sự quyến rũ của cô ấy."

  • "Kaupungin viehätykselle minä olen täysin myyty."

    "Tôi hoàn toàn bị chinh phục bởi sự quyến rũ của thành phố."

  • "Vanhojen kirjojen viehätykselle on ominaista niiden tuoksu ja tarina."

    "Đặc trưng cho sự quyến rũ của những cuốn sách cũ là mùi hương và câu chuyện của chúng."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hän lankesi kaupungin viehätykseen."

    "Anh ấy đã sa vào sự quyến rũ của thành phố."

  • "Matkailijat tulivat Suomen luonnon viehätykseen."

    "Khách du lịch đã đến với sự quyến rũ của thiên nhiên Phần Lan."

  • "Nuoret ovat yhä enemmän teknologian viehätyksessä."

    "Giới trẻ ngày càng bị cuốn hút vào sự quyến rũ của công nghệ."