vieraantuminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "vieraantuminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tila, jossa ihminen tuntee olevansa eristyksissä tai ulkopuolinen ryhmästä tai yhteisöstä, johon hänen pitäisi kuulua.
Ý nghĩa của "vieraantuminen" trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc trải nghiệm bị cô lập, xa lánh khỏi một nhóm hoặc một hoạt động mà một người lẽ ra nên thuộc về hoặc tham gia vào.
Câu ví dụ với "vieraantuminen"
-
"Hän koki vieraantuneisuutta uudessa koulussa."
"Anh ấy cảm thấy xa lạ ở ngôi trường mới."
-
"Työttömyys voi johtaa vieraantumiseen yhteiskunnasta."
"Thất nghiệp có thể dẫn đến sự xa lánh khỏi xã hội."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vieraantuminen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vieraantuminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'vieraantuminen' thường dùng để chỉ cảm giác bị cô lập, xa cách khỏi một nhóm hoặc cộng đồng. Nó có thể diễn tả sự xa lánh về mặt xã hội, văn hóa hoặc cảm xúc. Cần phân biệt với 'eristäytyminen' (sự cô lập), thường mang nghĩa chủ động tự tách mình khỏi người khác.
Bảng chia từ (Taivutus) của "vieraantuminen"
Bảng chia từ (Declension) cho vieraantuminen:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | vieraantuminen |
Vieraantuminen omasta itsestä on yleistä nykyään.
(Sự xa lánh bản thân ngày càng trở nên phổ biến hiện nay.)
|
| Biến cách số ít | vieraantumista |
En halua kokea vieraantumista.
(Tôi không muốn trải nghiệm sự xa lánh.)
|
| Sở hữu cách số ít | vieraantumisen |
Vieraantumisen tunne oli voimakas.
(Cảm giác xa lánh rất mạnh mẽ.)
|
| Nguyên thể số nhiều | vieraantumiset |
Työuupumus voi aiheuttaa monia vieraantumisia.
(Kiệt sức trong công việc có thể gây ra nhiều sự xa lánh.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Vieraantumisetta hän yritti löytää paikkansa uudessa yhteisössä."
"Không có sự xa lánh, anh ấy đã cố gắng tìm vị trí của mình trong cộng đồng mới."
-
"Vieraantumisetta on vaikea ymmärtää, kuinka tärkeä yhteisö voi olla yksilölle."
"Thật khó để hiểu tầm quan trọng của cộng đồng đối với một cá nhân nếu không có sự xa lánh."
-
"Opiskelijat suorittivat projektin vieraantumisetta, tiiviissä yhteistyössä."
"Các sinh viên đã hoàn thành dự án mà không có sự xa lánh, trong sự hợp tác chặt chẽ."
-
"Hän tunsi vieraantumista seisoessaan yksin suuressa huoneessa."
"Anh ấy cảm thấy sự xa lánh khi đứng một mình trong căn phòng lớn."
-
"Nuoret kokevat usein vieraantumista koulussa, jos heillä ei ole ystäviä."
"Những người trẻ tuổi thường trải qua sự xa lánh ở trường nếu họ không có bạn bè."
-
"Kirjailija käsittelee teoksissaan usein vieraantumista modernissa yhteiskunnassa."
"Nhà văn thường đề cập đến sự xa lánh trong xã hội hiện đại trong các tác phẩm của mình."