(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa viereisyys
B1
substantiivi B1 Toán học, Khoa học máy tính, Địa lý, Ngôn ngữ học

viereisyys

/ˈvie̯rei̯syːs/
sự liền kề
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "viereisyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Se, että jokin on jonkin vieressä tai lähellä; läheisyys.

Ý nghĩa của "viereisyys" trong tiếng Việt

Trạng thái liền kề; sự gần gũi hoặc tiếp giáp.

Câu ví dụ với "viereisyys"

  • "Suomen viereisyys Venäjän kanssa on merkittävä tekijä Suomen ulkopolitiikassa."

    "Sự liền kề của Phần Lan với Nga là một yếu tố quan trọng trong chính sách đối ngoại của Phần Lan."

  • "Rakennusten viereisyys mahdollistaa helpon pääsyn palveluihin."

    "Sự liền kề của các tòa nhà cho phép dễ dàng tiếp cận các dịch vụ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "viereisyys"

Đồng nghĩa

läheisyys (sự gần gũi) naapuruus (sự láng giềng)

Trái nghĩa

etäisyys (khoảng cách) kaukaisuus (sự xa xôi)

Cách dùng "viereisyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Viereisyys nhấn mạnh trạng thái gần gũi về mặt vật lý, không gian. Có thể dùng để chỉ các quốc gia láng giềng, nhà liền kề, v.v. Lưu ý sự khác biệt với 'läheisyys' (gần gũi, thân mật) có thể ám chỉ cả quan hệ tình cảm.

Bảng chia từ (Taivutus) của "viereisyys"

Bảng chia từ (Declension) cho viereisyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít viereisyys
Rakennusten viereisyys toisiinsa loi intiimin tunnelman.
(Sự gần gũi của các tòa nhà với nhau tạo ra một bầu không khí thân mật.)
Biến cách số ít viereisyyttä
On tärkeää huomioida viereisyyttä suunnittelussa.
(Điều quan trọng là phải xem xét sự gần gũi trong quá trình thiết kế.)
Sở hữu cách số ít viereisyyden
Viereisyyden merkitys korostuu kaupunkisuunnittelussa.
(Ý nghĩa của sự gần gũi được nhấn mạnh trong quy hoạch đô thị.)
Nguyên thể số nhiều viereisyydet
Kaupungissa on monia viereisyyksiä, jotka luovat ainutlaatuisia tiloja.
(Trong thành phố có nhiều sự gần gũi tạo ra những không gian độc đáo.)