(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vieressä
A2
adpositio A2 Tổng quát

vieressä

/ˈvie̯ræsːæ/
bên cạnh
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vieressä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin tai jonkun lähellä, sivulla.

Ý nghĩa của "vieressä" trong tiếng Việt

Bên cạnh, kế bên.

Câu ví dụ với "vieressä"

  • "Istun hänen vieressään."

    "Tôi ngồi bên cạnh anh ấy/cô ấy."

  • "Kauppa on kirkon vieressä."

    "Cửa hàng ở bên cạnh nhà thờ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vieressä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vieressä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'vieressä' tarkoittaa fyysistä läheisyyttä. Vastaa suunnilleen sanoja 'bên cạnh', 'kế bên' vietnamiksi. Huomioi, että suomessa käytetään usein sijapäätteitä ilmaisemaan paikkaa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vieressä"