(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vihloa
B1
verbi B1 Tổng quát

vihloa

/ˈʋihloɑ/
cay xè
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vihloa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Äkillinen, pistävä kipu tuntuu.

Ý nghĩa của "vihloa" trong tiếng Việt

Cảm thấy một cơn đau nhói, châm chích.

Câu ví dụ với "vihloa"

  • "Haava vihloi, kun siihen osui vettä."

    "Vết thương nhói lên khi nước bắn vào."

  • "Hampaissa vihloo kylmää juodessa."

    "Răng bị ê buốt khi uống đồ lạnh."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vihloa"

Đồng nghĩa

Cách dùng "vihloa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vihloa' thường được dùng để diễn tả cảm giác đau nhói, châm chích nhanh chóng và đột ngột. Cần phân biệt với các từ chỉ cảm giác đau khác kéo dài hơn hoặc âm ỉ hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vihloa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: vihloa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) vihlon
Minä vihlon hammasta.
(Tôi bị nhói răng.)
sinä (bạn) vihlot
Sinä vihlot päätäsi.
(Bạn bị nhói đầu.)
hän (anh/cô ấy) vihloo
Hän vihloo selkäänsä.
(Anh ấy/cô ấy bị nhói lưng.)
me (chúng tôi) vihlomme
Me vihlomme jalkojamme.
(Chúng tôi bị nhói chân.)
te (các bạn) vihlette
Te vihlette korvianne.
(Các bạn bị nhói tai.)
he (họ) vihlovat
He vihlovat hampaitaan.
(Họ bị nhói răng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "Minulla on tapana vihloa selkääni aamuisin."

    "Tôi có thói quen bị đau nhói ở lưng vào mỗi buổi sáng."

  • "Lääkäri määräsi minulle särkylääkettä vihlovan kivun estämiseksi."

    "Bác sĩ kê cho tôi thuốc giảm đau để ngăn ngừa cơn đau nhói."

  • "Vihloa jalkaa kävellessä on merkki jostain ongelmasta."

    "Đau nhói ở chân khi đi bộ là dấu hiệu của một vấn đề nào đó."

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Päänsärky alkoi vihloa minun ohimoitani."

    "Đau đầu bắt đầu nhói ở thái dương của tôi."

  • "Vihlominen oli niin voimakasta, että en pystynyt keskittymään."

    "Cơn nhói đau mạnh đến mức tôi không thể tập trung."

  • "Lääkäri selvitti vihlomisen syytä."

    "Bác sĩ đã tìm hiểu nguyên nhân gây ra cơn nhói đau."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän ei vihlone kuumalla vedellä."

    "Anh ấy có lẽ sẽ không bị đau nhói vì nước nóng."

  • "Vanhus tuskin vihlone enää."

    "Ông lão có lẽ sẽ không còn bị đau nhói nữa."

  • "Minut vihlone selässä, jos nostan liian painavaa."

    "Lưng tôi có lẽ sẽ bị đau nhói nếu tôi nâng vật quá nặng."