(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vihollinen
B1
substantiivi B1 Tổng quát

vihollinen

/ˈviholːinen/
kẻ thù
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vihollinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö tai ryhmä, joka on jollekin toiselle vihamielinen ja pyrkii vahingoittamaan tätä.

Ý nghĩa của "vihollinen" trong tiếng Việt

Một người ghét hoặc chống đối người khác và cố gắng làm hại họ, hoặc một người hoặc vật gì đó gây hại cho một cái gì đó.

Câu ví dụ với "vihollinen"

  • "Hän kohteli minua kuin vihollista."

    "Anh ta đối xử với tôi như một kẻ thù."

  • "Sota oli tuhonnut vihollisen armeijan."

    "Chiến tranh đã tiêu diệt quân đội của kẻ thù."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vihollinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vihollinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vihollinen' mang nghĩa kẻ thù nói chung. Cần chú ý sự khác biệt với các từ đồng nghĩa khác có sắc thái mạnh hơn hoặc yếu hơn. Ví dụ, 'vastustaja' có nghĩa là đối thủ, có thể không mang tính thù địch cao như 'vihollinen'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vihollinen"

Bảng chia từ (Declension) cho vihollinen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít vihollinen
Vihollinen lähestyy.
(Kẻ thù đang đến gần.)
Biến cách số ít vihollista
Minä en pelkää vihollista.
(Tôi không sợ kẻ thù.)
Sở hữu cách số ít vihollisen
Vihollisen armeija on suuri.
(Quân đội của kẻ thù rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều viholliset
Viholliset hyökkäsivät linnaan.
(Những kẻ thù đã tấn công lâu đài.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hän osoitti armoa viholliselleen."

    "Anh ấy đã thể hiện lòng thương xót đối với kẻ thù của mình."

  • "Meidän täytyy näyttää kunnioitusta jopa viholliselle."

    "Chúng ta phải thể hiện sự tôn trọng ngay cả đối với kẻ thù."

  • "Sotilas ei antanut periksi viholliselleen."

    "Người lính đã không đầu hàng kẻ thù của mình."