(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa viipyä
B1
verbi B1 Tổng quát

viipyä

/ˈʋiːpyæ/
nán lại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "viipyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olla jossakin paikassa pidempään kuin oli tarkoitus tai toivottavaa.

Ý nghĩa của "viipyä" trong tiếng Việt

Nán lại, lưu lại lâu hơn cần thiết hoặc dự kiến, thường là do không muốn rời đi; trì hoãn việc rời khỏi một nơi hoặc một người.

Câu ví dụ với "viipyä"

  • "Viivyimme kahvilassa tunnin pidempään kuin piti."

    "Chúng tôi đã nán lại quán cà phê lâu hơn một tiếng so với dự định."

  • "Älä viivy liian kauan!"

    "Đừng nán lại quá lâu!"

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "viipyä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "viipyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'viipyä' thường được dùng khi bạn muốn ở lại một nơi nào đó lâu hơn dự kiến, có thể vì bạn thích nơi đó hoặc bạn đang trì hoãn việc rời đi. Khác với 'jäädä' (ở lại), 'viipyä' mang sắc thái kéo dài thời gian hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "viipyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: viipyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) viivyn
Minä viivyn täällä vielä tunnin.
(Tôi sẽ nán lại đây thêm một tiếng nữa.)
sinä (bạn) viivyt
Sinä viivyt aina liian kauan.
(Bạn luôn nán lại quá lâu.)
hän (anh/cô ấy) viipyy
Hän viipyy yleensä kirjastossa iltapäivisin.
(Anh ấy/Cô ấy thường nán lại thư viện vào các buổi chiều.)
me (chúng tôi) viivymme
Me viivymme mielellämme tässä kahvilassa.
(Chúng tôi rất thích nán lại quán cà phê này.)
te (các bạn) viivytte
Te viivyttekö kokouksen jälkeen?
(Các bạn có nán lại sau cuộc họp không?)
he (họ) viipyvät
He viipyvät usein pitkään illalla.
(Họ thường nán lại rất lâu vào buổi tối.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "Minun täytyy lopettaa työ ajoissa, etten joudu viipymään toimistossa liian pitkään."

    "Tôi phải kết thúc công việc đúng giờ để không phải nán lại văn phòng quá lâu."

  • "On tärkeää, ettei kokouksessa aleta viipymään epäolennaisissa asioissa."

    "Điều quan trọng là cuộc họp không nên bắt đầu sa đà vào những vấn đề không liên quan."

  • "Hänellä on tapana viipyä kahvilassa tuntikausia kirjaa lukien."

    "Anh ấy có thói quen nán lại quán cà phê hàng giờ liền để đọc sách."