(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa viitata
B1
verbi B1 Đời sống hàng ngày, Học thuật, Công việc

viitata

/ˈʋiːtɑtɑ/
đề cập đến
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "viitata"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olla yhteydessä johonkin, osoittaa jotakin; mainita jokin asian yhteydessä.

Ý nghĩa của "viitata" trong tiếng Việt

Đề cập đến, ám chỉ đến điều gì đó.

Câu ví dụ với "viitata"

  • "Hän viittasi epäsuorasti siihen, että olin väärässä."

    "Anh ấy đã gián tiếp đề cập đến việc tôi đã sai."

  • "Raportti viittaa siihen, että talous on elpymässä."

    "Báo cáo đề cập đến việc nền kinh tế đang phục hồi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "viitata"

Đồng nghĩa

Cách dùng "viitata" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sanaa 'viitata' käytetään usein kuvaamaan, että jokin asia liittyy toiseen tai viittaa siihen epäsuorasti. Se voi olla hyödyllinen tietää, että 'viitata' on muodollisempi kuin jotkin muut synonyymit.

Bảng chia từ (Taivutus) của "viitata"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: viitata

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) viittaan
Minä viittaan tässä kirjassa useisiin tutkimuksiin.
(Tôi tham khảo nhiều nghiên cứu trong cuốn sách này.)
sinä (bạn) viittaat
Sinä viittaat usein muiden ihmisten töihin.
(Bạn thường xuyên trích dẫn công trình của người khác.)
hän (anh/cô ấy) viittaa
Hän viittaa siihen, että asia on monimutkainen.
(Anh ấy/Cô ấy ám chỉ rằng vấn đề này phức tạp.)
me (chúng tôi) viittaamme
Me viittaamme aiempiin tutkimustuloksiin.
(Chúng tôi tham khảo các kết quả nghiên cứu trước đây.)
te (các bạn) viittaatte
Te viittaatte kaikki samaan lähteeseen.
(Tất cả các bạn đều trích dẫn cùng một nguồn.)
he (họ) viittaavat
He viittaavat siihen, että tilanne on muuttunut.
(Họ đề cập đến việc tình hình đã thay đổi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "On tärkeää viitata lähteisiin huolellisesti."

    "Việc trích dẫn nguồn cẩn thận là rất quan trọng."

  • "Hän haluaa viitata tutkimuksessaan uusimpiin teorioihin."

    "Cô ấy muốn đề cập đến những lý thuyết mới nhất trong nghiên cứu của mình."

  • "Yritämme viitata ongelman juurisyyhyn, jotta se voidaan ratkaista."

    "Chúng tôi cố gắng chỉ ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề để có thể giải quyết nó."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä viittaan sinun aikaisempaan sähköpostiisi."

    "Tôi đang đề cập đến email trước đây của bạn."

  • "Hän viittaa tutkimuksessaan useisiin eri lähteisiin."

    "Trong nghiên cứu của mình, anh ấy/cô ấy đề cập đến nhiều nguồn khác nhau."

  • "Me viittaamme tällä päätöksellä viime vuoden lakiin."

    "Với quyết định này, chúng tôi đang đề cập đến luật của năm ngoái."