(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa viivästyä
B1
verbi B1 Tổng quát

viivästyä

/ˈviːʋæstyæ/
bị trì hoãn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "viivästyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tulla myöhäisemmäksi kuin oli suunniteltu tai odotettu.

Ý nghĩa của "viivästyä" trong tiếng Việt

Bị trì hoãn, bị chậm trễ, bị hoãn lại so với thời gian dự kiến ban đầu.

Câu ví dụ với "viivästyä"

  • "Lento viivästyi huonon sään takia."

    "Chuyến bay bị trì hoãn vì thời tiết xấu."

  • "Projekti viivästyi odottamattomien ongelmien vuoksi."

    "Dự án bị trì hoãn do những vấn đề không lường trước được."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "viivästyä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "viivästyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'viivästyä' thường được dùng khi nói về sự chậm trễ của một sự kiện, chuyến đi, hoặc quá trình nào đó. Cần phân biệt với 'myöhästyä' (trễ giờ, đến muộn).

Bảng chia từ (Taivutus) của "viivästyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: viivästyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) viivästyn
Minä viivästyn aina aamuisin.
(Tôi luôn luôn bị trễ vào buổi sáng.)
sinä (bạn) viivästyt
Sinä viivästyt usein kokouksista.
(Bạn thường xuyên trễ các cuộc họp.)
hän (anh/cô ấy) viivästyy
Hän viivästyy bussipysäkillä.
(Anh ấy/Cô ấy bị trễ ở trạm xe buýt.)
me (chúng tôi) viivästymme
Me viivästymme, jos emme lähde ajoissa.
(Chúng tôi sẽ bị trễ nếu chúng tôi không rời đi đúng giờ.)
te (các bạn) viivästytte
Te viivästytte aina, kun lähdemme matkalle.
(Các bạn luôn trễ mỗi khi chúng ta đi du lịch.)
he (họ) viivästyvät
He viivästyvät lentokentällä turvatarkastuksen takia.
(Họ bị trễ ở sân bay do kiểm tra an ninh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ phủ định (Ei)
  • "Bussi ei viivästynyt tänään."

    "Hôm nay xe buýt không bị trễ."

  • "Minä en ole viivästynyt koskaan."

    "Tôi chưa bao giờ bị trễ."

  • "Junat eivät viivästyneet eilen."

    "Hôm qua các chuyến tàu không bị trễ."

Thì Hoàn thành
  • "Juna on viivästynyt tunnin."

    "Chuyến tàu đã bị trễ một tiếng."

  • "Lento on viivästynyt huonon sään takia."

    "Chuyến bay đã bị hoãn do thời tiết xấu."

  • "Kokous on viivästynyt, koska puheenjohtaja oli myöhässä."

    "Cuộc họp đã bị trì hoãn vì chủ tịch đến muộn."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minun täytyy ilmoittaa, että lento viivästyy."

    "Tôi phải thông báo rằng chuyến bay bị hoãn."

  • "Me viivästyimme liikenteessä tunnin."

    "Chúng tôi đã bị trễ một tiếng do giao thông."

  • "Toivottavasti bussi ei viivästy."

    "Hy vọng xe buýt không bị trễ."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Juna lienee viivästyneen lumen vuoksi."

    "Có lẽ tàu đã bị chậm trễ do tuyết."

  • "Kokous lienee viivästyneen, koska puheenjohtaja on myöhässä."

    "Cuộc họp có lẽ đã bị trì hoãn vì chủ tịch đến muộn."

  • "Lento Helsingistä lienee viivästyneen huonon sään takia."

    "Có lẽ chuyến bay từ Helsinki đã bị hoãn do thời tiết xấu."