viivästyä
Định nghĩa & Giải nghĩa "viivästyä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tulla myöhäisemmäksi kuin oli suunniteltu tai odotettu.
Ý nghĩa của "viivästyä" trong tiếng Việt
Bị trì hoãn, bị chậm trễ, bị hoãn lại so với thời gian dự kiến ban đầu.
Câu ví dụ với "viivästyä"
-
"Lento viivästyi huonon sään takia."
"Chuyến bay bị trì hoãn vì thời tiết xấu."
-
"Projekti viivästyi odottamattomien ongelmien vuoksi."
"Dự án bị trì hoãn do những vấn đề không lường trước được."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "viivästyä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "viivästyä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'viivästyä' thường được dùng khi nói về sự chậm trễ của một sự kiện, chuyến đi, hoặc quá trình nào đó. Cần phân biệt với 'myöhästyä' (trễ giờ, đến muộn).
Bảng chia từ (Taivutus) của "viivästyä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: viivästyä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | viivästyn |
Minä viivästyn aina aamuisin.
(Tôi luôn luôn bị trễ vào buổi sáng.)
|
| sinä (bạn) | viivästyt |
Sinä viivästyt usein kokouksista.
(Bạn thường xuyên trễ các cuộc họp.)
|
| hän (anh/cô ấy) | viivästyy |
Hän viivästyy bussipysäkillä.
(Anh ấy/Cô ấy bị trễ ở trạm xe buýt.)
|
| me (chúng tôi) | viivästymme |
Me viivästymme, jos emme lähde ajoissa.
(Chúng tôi sẽ bị trễ nếu chúng tôi không rời đi đúng giờ.)
|
| te (các bạn) | viivästytte |
Te viivästytte aina, kun lähdemme matkalle.
(Các bạn luôn trễ mỗi khi chúng ta đi du lịch.)
|
| he (họ) | viivästyvät |
He viivästyvät lentokentällä turvatarkastuksen takia.
(Họ bị trễ ở sân bay do kiểm tra an ninh.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Bussi ei viivästynyt tänään."
"Hôm nay xe buýt không bị trễ."
-
"Minä en ole viivästynyt koskaan."
"Tôi chưa bao giờ bị trễ."
-
"Junat eivät viivästyneet eilen."
"Hôm qua các chuyến tàu không bị trễ."
-
"Juna on viivästynyt tunnin."
"Chuyến tàu đã bị trễ một tiếng."
-
"Lento on viivästynyt huonon sään takia."
"Chuyến bay đã bị hoãn do thời tiết xấu."
-
"Kokous on viivästynyt, koska puheenjohtaja oli myöhässä."
"Cuộc họp đã bị trì hoãn vì chủ tịch đến muộn."
-
"Minun täytyy ilmoittaa, että lento viivästyy."
"Tôi phải thông báo rằng chuyến bay bị hoãn."
-
"Me viivästyimme liikenteessä tunnin."
"Chúng tôi đã bị trễ một tiếng do giao thông."
-
"Toivottavasti bussi ei viivästy."
"Hy vọng xe buýt không bị trễ."
-
"Juna lienee viivästyneen lumen vuoksi."
"Có lẽ tàu đã bị chậm trễ do tuyết."
-
"Kokous lienee viivästyneen, koska puheenjohtaja on myöhässä."
"Cuộc họp có lẽ đã bị trì hoãn vì chủ tịch đến muộn."
-
"Lento Helsingistä lienee viivästyneen huonon sään takia."
"Có lẽ chuyến bay từ Helsinki đã bị hoãn do thời tiết xấu."