viljelemätön
Định nghĩa & Giải nghĩa "viljelemätön"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jota ei ole viljelty; maaperästä, jota ei ole muokattu viljelyä varten.
Ý nghĩa của "viljelemätön" trong tiếng Việt
Chưa được canh tác; chưa được cày xới hoặc chuẩn bị để trồng trọt.
Câu ví dụ với "viljelemätön"
-
"Tämä maa on vielä viljelemätöntä."
"Mảnh đất này vẫn chưa được khai khẩn."
-
"Viljelemätön alue oli täynnä villikukkia."
"Khu vực chưa khai khẩn đầy hoa dại."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "viljelemätön"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "viljelemätön" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'viljelemätön' dùng để chỉ đất đai chưa được canh tác, cày xới. Tương đương với trạng thái tự nhiên của đất, chưa có sự tác động của con người để trồng trọt.