(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa viljelysmaa
B1
substantiivi B1 Nông nghiệp

viljelysmaa

/ˈviljelysˌmɑː/
đất canh tác
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "viljelysmaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Maata, jota käytetään viljelyyn; peltoa.

Ý nghĩa của "viljelysmaa" trong tiếng Việt

Đất được canh tác; đất trồng trọt; đất nông nghiệp đã được khai khẩn và gieo trồng.

Câu ví dụ với "viljelysmaa"

  • "Tämä viljelysmaa on erittäin hedelmällistä."

    "Đất canh tác này rất màu mỡ."

  • "Viljelijät valmistelivat viljelysmaata uutta satokautta varten."

    "Những người nông dân chuẩn bị đất canh tác cho vụ mùa mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "viljelysmaa"

Đồng nghĩa

pelto (ruộng) maanviljelysmaa (đất nông nghiệp)

Cách dùng "viljelysmaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'viljelysmaa' thường được dùng để chỉ đất nông nghiệp đã được chuẩn bị và sử dụng cho việc trồng trọt. Khác với 'maa', có nghĩa chung chung hơn là 'đất'. 'Pelto' cũng có nghĩa là 'ruộng' nhưng thường chỉ một khu vực cụ thể, đã được canh tác.

Bảng chia từ (Taivutus) của "viljelysmaa"

Bảng chia từ (Declension) cho viljelysmaa:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít viljelysmaa
Tämä on hyvää viljelysmaa.
(Đây là đất canh tác tốt.)
Biến cách số ít viljelysmaata
Tarvitsemme lisää viljelysmaata.
(Chúng ta cần thêm đất canh tác.)
Sở hữu cách số ít viljelysmaan
Viljelysmaan hinta on noussut.
(Giá đất canh tác đã tăng lên.)
Nguyên thể số nhiều viljelysmaat
Nämä ovat parhaita viljelysmaita.
(Đây là những vùng đất canh tác tốt nhất.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Tämä on viljelysmaan lannoitus."

    "Đây là sự bón phân của đất canh tác."

  • "Viljelysmaan hinta on noussut viime vuosina."

    "Giá của đất canh tác đã tăng lên trong những năm gần đây."

  • "Hallitus päätti tukea viljelysmaan käyttöä uusiutuvien energialähteiden tuotantoon."

    "Chính phủ đã quyết định hỗ trợ việc sử dụng đất canh tác cho sản xuất các nguồn năng lượng tái tạo."

Hậu tố sở hữu
  • "Näen viljelysmaasi kaukana horisontissa."

    "Tôi nhìn thấy đất canh tác của bạn ở xa đường chân trời."

  • "Hän myi viljelysmaansa saadakseen rahaa uuteen yritykseen."

    "Anh ấy đã bán đất canh tác của mình để có tiền cho một công việc kinh doanh mới."

  • "Viljelysmaamme tuotto on ollut hyvä tänä vuonna."

    "Năng suất đất canh tác của chúng ta năm nay rất tốt."