(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vilpillisyys
B2
substantiivi B2 Ngôn ngữ học, Tâm lý học, Xã hội học

vilpillisyys

/'vilp:el:isyy̯s/
sự gian dối
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vilpillisyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Epärehellisyys; taipumus valehdella.

Ý nghĩa của "vilpillisyys" trong tiếng Việt

Sự không trung thực; xu hướng nói dối.

Câu ví dụ với "vilpillisyys"

  • "Hänen vilpillisyytensä paljastui oikeudenkäynnissä."

    "Sự gian dối của anh ta đã bị phơi bày trong phiên tòa."

  • "Vilpillisyys on tuhoisaa luottamukselle."

    "Sự gian dối gây tổn hại cho lòng tin."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vilpillisyys"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vilpillisyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vilpillisyys' mang nghĩa chung về sự không trung thực và xu hướng nói dối. Nó có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ các tình huống cá nhân đến các vấn đề kinh doanh và chính trị. Cần phân biệt với các từ như 'petos' (sự lừa dối, gian lận) có sắc thái mạnh hơn và thường liên quan đến hành vi phạm tội.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vilpillisyys"

Bảng chia từ (Declension) cho vilpillisyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít vilpillisyys
Vilpillisyys on tärkeää ihmissuhteissa.
(Sự chân thành rất quan trọng trong các mối quan hệ.)
Biến cách số ít vilpillisyyttä
Tarvitsen vilpillisyyttä tässä tilanteessa.
(Tôi cần sự chân thành trong tình huống này.)
Sở hữu cách số ít vilpillisyyden
Vilpillisyyden puute johti ongelmiin.
(Sự thiếu chân thành đã dẫn đến các vấn đề.)
Nguyên thể số nhiều vilpillisyydet
Vilpillisyydet ovat harvinaisia.
(Những sự chân thành là rất hiếm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hän kärsi paljon ystävänsä vilpillisyydeltä."

    "Anh ấy đã chịu đựng rất nhiều vì sự không trung thực của bạn mình."

  • "En odottanut sellaista vilpillisyydeltä keneltäkään tässä yrityksessä."

    "Tôi không mong đợi sự không trung thực như vậy từ bất kỳ ai trong công ty này."

  • "Olen pettynyt sinuun vilpillisyydeltä."

    "Tôi thất vọng về bạn vì sự không trung thực của bạn."

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Hän menetti työpaikkansa vilpillisyydellä."

    "Anh ta mất việc vì sự không trung thực."

  • "Vilpillisyydellä ei pääse pitkälle elämässä."

    "Sự không trung thực không đưa bạn đi xa trong cuộc sống."

  • "Hänen menestyksensä perustui vilpillisyydellä saavutettuun etuun."

    "Thành công của anh ta dựa trên lợi thế đạt được bằng sự không trung thực."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Vilpillisyytenä hän yritti peittää todelliset motiivinsa."

    "Như là một sự không trung thực, anh ấy đã cố gắng che giấu động cơ thực sự của mình."

  • "Häntä pidettiin vilpillisyytenä, koska hän valehteli jatkuvasti."

    "Anh ta bị coi là một sự không trung thực vì anh ta liên tục nói dối."

  • "Vilpillisyytenä toimiminen ei ole koskaan hyvä ratkaisu."

    "Hành động như là một sự không trung thực không bao giờ là một giải pháp tốt."

Hậu tố sở hữu
  • "Hänen vilpillisyytensä satutti minua syvästi."

    "Sự gian dối của anh ấy/cô ấy làm tôi tổn thương sâu sắc."

  • "En voi sietää sinun vilpillisyyttäsi."

    "Tôi không thể chịu đựng được sự gian dối của bạn."

  • "Meidän vilpillisyytemme tuhosi luottamuksen välillämme."

    "Sự gian dối của chúng ta đã phá hủy sự tin tưởng giữa chúng ta."