viranomainen
Định nghĩa & Giải nghĩa "viranomainen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Valtion tai kunnan hallintoa hoitava henkilö tai elin.
Ý nghĩa của "viranomainen" trong tiếng Việt
Một tổ chức hoặc cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ và chức năng công.
Câu ví dụ với "viranomainen"
-
"Poliisi on viranomainen."
"Cảnh sát là một cơ quan công quyền."
-
"Viranomaiset tutkivat asiaa."
"Các cơ quan công quyền đang điều tra vụ việc."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "viranomainen"
Đồng nghĩa
Cách dùng "viranomainen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ "viranomainen" thường được dùng để chỉ các cơ quan chính phủ hoặc các cá nhân có thẩm quyền thực hiện các chức năng công cộng. Cần phân biệt với "julkinen sektori" (khu vực công) là khái niệm rộng hơn, bao gồm cả các tổ chức bán công và các dịch vụ công cộng.
Bảng chia từ (Taivutus) của "viranomainen"
Bảng chia từ (Declension) cho viranomainen:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | viranomainen |
Viranomainen tutkii asiaa.
(Cơ quan chức năng đang điều tra vụ việc.)
|
| Biến cách số ít | viranomaista |
Tarvitsemme viranomaista paikalle.
(Chúng tôi cần một người có thẩm quyền đến hiện trường.)
|
| Sở hữu cách số ít | viranomaisen |
Viranomaisen päätös on lainvoimainen.
(Quyết định của cơ quan chức năng có hiệu lực pháp luật.)
|
| Nguyên thể số nhiều | viranomaiset |
Viranomaiset tekevät yhteistyötä.
(Các cơ quan chức năng đang hợp tác với nhau.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Matkustin Helsinkiin viranomaisineen neuvottelemaan uudesta laista."
"Tôi đã đi đến Helsinki cùng với các quan chức để thảo luận về luật mới."
-
"Hän saapui kokoukseen viranomaisineen ja asiantuntijoineen."
"Anh ấy đến cuộc họp cùng với các quan chức và các chuyên gia."
-
"Rakennuslupa myönnettiin viranomaisineen hyväksynnän jälkeen."
"Giấy phép xây dựng đã được cấp sau khi được các cơ quan chức năng phê duyệt."
-
"Hän toimi viranomaisena tässä asiassa."
"Anh ấy đã hành động như một quan chức trong vấn đề này."
-
"Viranomaisena minun täytyy noudattaa lakia."
"Với tư cách là một quan chức, tôi phải tuân theo luật pháp."
-
"Hän on tunnettu viranomaisena, joka on aina oikeudenmukainen."
"Anh ấy được biết đến như một quan chức luôn công bằng."
-
"Viranomaisin hän hoiti asian nopeasti."
"Với tư cách là một quan chức, anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng."
-
"Viranomaisin toimiessaan hänen täytyy noudattaa lakia."
"Khi hành động với tư cách là một quan chức, anh ấy phải tuân thủ luật pháp."
-
"Viranomaisin meidän on varmistettava, että kaikki säännöt täyttyvät."
"Với tư cách là những người có thẩm quyền, chúng ta phải đảm bảo rằng tất cả các quy tắc được đáp ứng."
-
"Hän opiskeli ahkerasti tullakseen viranomaiseksi."
"Anh ấy đã học hành chăm chỉ để trở thành một viên chức."
-
"Toivon, että sinusta tulee jonain päivänä tärkeä viranomaiseksi."
"Tôi hy vọng rằng một ngày nào đó bạn sẽ trở thành một viên chức quan trọng."
-
"Hän halusi ryhtyä viranomaiseksi auttaakseen ihmisiä."
"Anh ấy muốn trở thành một viên chức để giúp đỡ mọi người."