(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa virheellisyys
C2
substantiivi C2 Ngôn ngữ học

virheellisyys

/ˈvirheellisyːs/
tính phi ngữ pháp
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "virheellisyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ominaisuus olla kieliopillisesti virheellinen; kielioppisääntöjen vastaisuus.

Ý nghĩa của "virheellisyys" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất không đúng ngữ pháp; sự vi phạm các quy tắc ngữ pháp.

Câu ví dụ với "virheellisyys"

  • "Tekstin virheellisyys johtui huolimattomasta oikoluvusta."

    "Tính phi ngữ pháp của văn bản là do sự cẩu thả trong việc hiệu đính."

  • "Ohjelman virheellisyys paljastui vasta testausvaiheessa."

    "Tính phi ngữ pháp của chương trình chỉ lộ ra trong giai đoạn thử nghiệm."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "virheellisyys"

Đồng nghĩa

epäkieliopillisuus (tính không đúng ngữ pháp)

Cách dùng "virheellisyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này chỉ trạng thái không tuân thủ các quy tắc ngữ pháp. Lưu ý sự khác biệt giữa 'virhe' (lỗi) và 'virheellisyys' (tính chất sai sót). 'Virhe' chỉ một lỗi cụ thể, trong khi 'virheellisyys' chỉ tính chất sai trái nói chung.

Bảng chia từ (Taivutus) của "virheellisyys"

Bảng chia từ (Declension) cho virheellisyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít virheellisyys
Raportissa on virheellisyys.
(Có một lỗi trong báo cáo.)
Biến cách số ít virheellisyyttä
En ymmärrä virheellisyyttä tässä asiassa.
(Tôi không hiểu sự sai sót trong vấn đề này.)
Sở hữu cách số ít virheellisyyden
Virheellisyyden syy on huolimattomuus.
(Nguyên nhân của sự sai sót là do sự bất cẩn.)
Nguyên thể số nhiều virheellisyydet
Tässä asiakirjassa on monia virheellisyyksiä.
(Có nhiều sai sót trong tài liệu này.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Virheellisyydellä on suuri vaikutus tekstin ymmärrettävyyteen."

    "Tính sai sót có ảnh hưởng lớn đến khả năng hiểu văn bản."

  • "Opettaja huomautti virheellisyydellä kirjoitetusta esseestä."

    "Giáo viên đã nhận xét về bài luận được viết với những lỗi sai."

  • "Virheellisyydellä pilattu raportti hylättiin."

    "Báo cáo bị hỏng do lỗi sai đã bị từ chối."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Virheellisyytenä pidän tätä lausetta."

    "Tôi coi câu này là một lỗi sai."

  • "Hän korosti virheellisyytenä siinä, miten raportti oli kirjoitettu."

    "Cô ấy nhấn mạnh lỗi sai trong cách bản báo cáo được viết."

  • "Virheellisyytenä tällainen käytös on täysin sopimatonta."

    "Là một lỗi sai, hành vi như vậy là hoàn toàn không phù hợp."