(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa virkistyä
B1
verbi B1 Sức khỏe & Cảm xúc

virkistyä

/ˈvirkistyæ/
cảm thấy sảng khoái
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "virkistyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saada uutta energiaa ja elinvoimaa; tuntea olonsa pirteäksi ja levänneeksi.

Ý nghĩa của "virkistyä" trong tiếng Việt

Cảm thấy có một cảm giác mới mẻ về năng lượng, sức sống hoặc hạnh phúc; không còn mệt mỏi hoặc kiệt sức.

Câu ví dụ với "virkistyä"

  • "Pitkien unien jälkeen tunnen oloni virkistyneeksi."

    "Sau một giấc ngủ dài, tôi cảm thấy sảng khoái."

  • "Kävin suihkussa ja virkistyin heti."

    "Tôi đi tắm và cảm thấy sảng khoái ngay lập tức."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "virkistyä"

Đồng nghĩa

piristyä (tỉnh táo, phấn chấn hơn) elpyä (hồi phục, khỏe lại)

Trái nghĩa

väsyä (mệt mỏi)

Cách dùng "virkistyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'virkistyä' diễn tả sự phục hồi năng lượng, cảm thấy tỉnh táo và sảng khoái hơn sau khi mệt mỏi hoặc sau một thời gian nghỉ ngơi. Nó thường được sử dụng khi nói về việc cảm thấy tốt hơn sau một hoạt động nào đó, hoặc đơn giản chỉ là sau một giấc ngủ ngon.

Bảng chia từ (Taivutus) của "virkistyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: virkistyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) virkistyn
Minä virkistyn aamukahvista.
(Tôi tỉnh táo hơn nhờ cà phê buổi sáng.)
sinä (bạn) virkistyt
Sinä virkistyt lenkkeilystä.
(Bạn cảm thấy sảng khoái sau khi chạy bộ.)
hän (anh/cô ấy) virkistyy
Hän virkistyy lomalla.
(Anh ấy/Cô ấy cảm thấy sảng khoái trong kỳ nghỉ.)
me (chúng tôi) virkistymme
Me virkistymme saunassa.
(Chúng tôi cảm thấy sảng khoái trong phòng xông hơi.)
te (các bạn) virkistytte
Te virkistytte uinnista.
(Các bạn cảm thấy sảng khoái sau khi bơi.)
he (họ) virkistyvät
He virkistyvät hyvästä yöunesta.
(Họ cảm thấy sảng khoái sau một giấc ngủ ngon.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Uiminen auttaa virkistymässä."

    "Bơi lội giúp phục hồi năng lượng."

  • "Työpaikan virkistymässä käynti oli mukavaa."

    "Việc đi thư giãn ở nơi làm việc thật là dễ chịu."

  • "Olen iloinen virkistymässäni."

    "Tôi vui mừng vì sự phục hồi của mình."

Thì Hoàn thành
  • "Olen virkistynyt hyvästä yöunesta."

    "Tôi đã được sảng khoái sau một giấc ngủ ngon."

  • "He ovat virkistyneet saunassa käynnin jälkeen."

    "Họ đã được thư giãn sau khi đi xông hơi."

  • "Me olemme virkistyneet lomalla."

    "Chúng tôi đã được sảng khoái trong kỳ nghỉ."