voida
Định nghĩa & Giải nghĩa "voida"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
olla mahdollista, kyetä, osata
Ý nghĩa của "voida" trong tiếng Việt
Dạng quá khứ của 'can', được dùng để diễn tả khả năng, năng lực trong quá khứ, yêu cầu lịch sự hoặc gợi ý.
Câu ví dụ với "voida"
-
"Voisitko auttaa minua?"
"Bạn có thể giúp tôi được không?"
-
"Hän voi puhua suomea."
"Anh ấy/Cô ấy có thể nói tiếng Phần Lan."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "voida"
Đồng nghĩa
Cách dùng "voida" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ 'voida' diễn tả khả năng, sự cho phép, hoặc một điều kiện có thể xảy ra. Nó tương đương với 'có thể' trong tiếng Việt, nhưng cần chú ý đến ngữ cảnh sử dụng. Ví dụ, 'Voisin auttaa' có nghĩa là 'Tôi có thể giúp' (một lời đề nghị lịch sự), còn 'Hän voi tulla' có nghĩa là 'Anh ấy/Cô ấy có thể đến'.
Bảng chia từ (Taivutus) của "voida"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: voida
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | voin |
Minä voin auttaa sinua.
(Tôi có thể giúp bạn.)
|
| sinä (bạn) | voit |
Sinä voit puhua suomea hyvin.
(Bạn có thể nói tiếng Phần Lan giỏi.)
|
| hän (anh/cô ấy) | voi |
Hän voi tulla myöhemmin.
(Anh ấy/Cô ấy có thể đến muộn hơn.)
|
| me (chúng tôi) | voimme |
Me voimme mennä elokuviin.
(Chúng tôi có thể đi xem phim.)
|
| te (các bạn) | voitte |
Te voitte aloittaa työt.
(Các bạn có thể bắt đầu công việc.)
|
| he (họ) | voivat |
He voivat olla oikeassa.
(Họ có thể đúng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hänen täytyy harjoitella voidakseen puhua suomea sujuvasti."
"Anh ấy phải luyện tập để có thể nói tiếng Phần Lan trôi chảy."
-
"Ilman ahkeraa työtä ei ole mahdollista voida menestyä."
"Không có sự chăm chỉ thì không thể thành công."
-
"Olen ylpeä voidessani auttaa sinua tässä projektissa."
"Tôi tự hào vì có thể giúp bạn trong dự án này."
-
"Minä voin auttaa sinua."
"Tôi có thể giúp bạn."
-
"Voitko sinä uida?"
"Bạn có biết bơi không?"
-
"Hän voi tulla myöhään."
"Anh ấy/Cô ấy có thể đến muộn."