(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa voimattomuus
B2
substantiivi B2 Y học/ Tâm lý học

voimattomuus

/ˈʋoi̯mɑtːomuːs/
sự bất lực
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "voimattomuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kyvyttömyys vaikuttaa tai saada aikaan haluttuja tuloksia; tehottomuus.

Ý nghĩa của "voimattomuus" trong tiếng Việt

Tình trạng thiếu quyền lực hoặc hiệu quả; sự bất lực.

Câu ví dụ với "voimattomuus"

  • "Hallitus on osoittanut täydellistä voimattomuutta talouskriisin ratkaisemisessa."

    "Chính phủ đã thể hiện sự bất lực hoàn toàn trong việc giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế."

  • "Hän tunsi voimattomuutta surun murtamana."

    "Anh ấy cảm thấy bất lực vì quá đau buồn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "voimattomuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "voimattomuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'voimattomuus' thường được dùng để chỉ trạng thái thiếu quyền lực, khả năng hoặc hiệu quả. Nó có thể áp dụng cho cả người, tổ chức hoặc hệ thống.

Bảng chia từ (Taivutus) của "voimattomuus"

Bảng chia từ (Declension) cho voimattomuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít voimattomuus
Hän tunsi suurta voimattomuutta.
(Anh ấy cảm thấy một sự bất lực lớn.)
Biến cách số ít voimattomuutta
Lääkäri tutki potilaan voimattomuutta.
(Bác sĩ đã kiểm tra sự bất lực của bệnh nhân.)
Sở hữu cách số ít voimattomuuden
Voimattomuuden tunne valtasi hänet.
(Cảm giác bất lực xâm chiếm anh ấy.)
Nguyên thể số nhiều voimattomuudet
Sodan voimattomuudet olivat musertavia.
(Sự bất lực của chiến tranh thật tàn khốc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Hallituksen voimattomuuden syyt ovat monimutkaiset."

    "Những nguyên nhân dẫn đến sự bất lực của chính phủ rất phức tạp."

  • "Lääkärin mukaan potilaan voimattomuuden taustalla on vakava sairaus."

    "Theo bác sĩ, nguyên nhân đằng sau sự bất lực của bệnh nhân là một căn bệnh nghiêm trọng."

  • "Uskon voimattomuuden tunteen johtuvan toivon puutteesta."

    "Tôi tin rằng cảm giác bất lực bắt nguồn từ việc thiếu hy vọng."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Hänen turhautumisensa muuttui täydelliseksi voimattomuudeksi."

    "Sự thất vọng của anh ấy biến thành sự bất lực hoàn toàn."

  • "Yhtiön tilanne ajoi hänet lopulta voimattomuudeksi, jolloin hän ei enää tiennyt mitä tehdä."

    "Tình hình của công ty cuối cùng đã đẩy anh ấy đến chỗ bất lực, đến mức anh ấy không còn biết phải làm gì nữa."

  • "Pitkäaikainen sairaus johti hänet voimattomuudeksi hoitaa edes itseään."

    "Căn bệnh lâu năm đã khiến anh ấy trở nên bất lực đến mức không thể tự chăm sóc bản thân."