voittaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "voittaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Selättää vastustaja tai haaste.
Ý nghĩa của "voittaa" trong tiếng Việt
Dạng ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ 'defeat'.
Câu ví dụ với "voittaa"
-
"Hän voitti kilpailun."
"Anh ấy đã thắng cuộc thi."
-
"Joukkue voitti vastustajansa."
"Đội đã đánh bại đối thủ của họ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "voittaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "voittaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ 'voittaa' có nghĩa là 'đánh bại' hoặc 'chiến thắng'. Lưu ý sự khác biệt giữa 'voittaa' (động từ) và 'voitto' (danh từ, nghĩa là 'chiến thắng').
Bảng chia từ (Taivutus) của "voittaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: voittaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | voitan |
Minä voitan aina lautapelissä.
(Tôi luôn thắng trong trò chơi trên bàn cờ.)
|
| sinä (bạn) | voitat |
Sinä voitat varmasti kilpailun.
(Bạn chắc chắn sẽ thắng cuộc thi.)
|
| hän (anh/cô ấy) | voittaa |
Hän voittaa usein tenniksessä.
(Anh/Cô ấy thường thắng trong quần vợt.)
|
| me (chúng tôi) | voitamme |
Me voitamme pelin yhdessä.
(Chúng tôi cùng nhau thắng trò chơi.)
|
| te (các bạn) | voitatte |
Te voitatte aina, kun yritätte.
(Các bạn luôn thắng khi các bạn cố gắng.)
|
| he (họ) | voittavat |
He voittavat kaikki vastustajat.
(Họ đánh bại tất cả các đối thủ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Voittaminen on tärkeää, mutta osallistuminen on vielä tärkeämpää."
"Việc chiến thắng thì quan trọng, nhưng việc tham gia còn quan trọng hơn."
-
"Hänen päämääränsä on voittaminen kaikissa kilpailuissa."
"Mục tiêu của anh ấy là chiến thắng trong tất cả các cuộc thi."
-
"Voittamisen jälkeen hän tunsi suurta helpotusta."
"Sau khi chiến thắng, anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm rất nhiều."
-
"Minä voitan aina sinut shakkipelissä."
"Tôi luôn thắng bạn trong trò chơi cờ vua."
-
"Hän voittaa pelkonsa hyppäämällä benji-hypyn."
"Anh ấy vượt qua nỗi sợ hãi của mình bằng cách nhảy bungee."
-
"Me voitamme tämän ottelun, jos teemme kovasti töitä."
"Chúng ta sẽ thắng trận đấu này nếu chúng ta làm việc chăm chỉ."
-
"Hän aikoo voittaa pelin."
"Anh ấy định thắng trò chơi."
-
"Me voitimme heidät eilen."
"Chúng tôi đã thắng họ ngày hôm qua."
-
"Jos harjoittelet ahkerasti, voit voittaa kilpailun."
"Nếu bạn luyện tập chăm chỉ, bạn có thể thắng cuộc thi."