voitto
Định nghĩa & Giải nghĩa "voitto"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Taloudellinen hyöty, joka jää jäljelle, kun tulosta on vähennetty kulut.
Ý nghĩa của "voitto" trong tiếng Việt
Sự tăng lên về của cải hoặc nguồn lực; lợi nhuận hoặc lợi thế.
Câu ví dụ với "voitto"
-
"Yrityksen voitto kasvoi huomattavasti viime vuonna."
"Lợi nhuận của công ty đã tăng lên đáng kể vào năm ngoái."
-
"Sijoittajat odottavat suurta voittoa osakkeista."
"Các nhà đầu tư kỳ vọng lợi nhuận lớn từ cổ phiếu."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "voitto"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "voitto" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'voitto' thường được dùng khi nói về lợi nhuận tài chính của một công ty hoặc một hoạt động kinh doanh. Khác với 'hyöty' (lợi ích) mang nghĩa rộng hơn, 'voitto' nhấn mạnh vào giá trị tiền tệ tăng lên.
Bảng chia từ (Taivutus) của "voitto"
Bảng chia từ (Declension) cho voitto:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | voitto |
Joukkue saavutti suuren voiton.
(Đội đã đạt được một chiến thắng lớn.)
|
| Biến cách số ít | voittoa |
Hän tavoitteli voittoa koko sydämellään.
(Anh ấy đã theo đuổi chiến thắng bằng cả trái tim.)
|
| Sở hữu cách số ít | voiton |
Voiton hetki oli unohtumaton.
(Khoảnh khắc chiến thắng thật khó quên.)
|
| Nguyên thể số nhiều | voitot |
Joukkue keräsi useita voittoja.
(Đội đã thu thập được nhiều chiến thắng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Yhtiö sai paljon voittoa viime vuodelta."
"Công ty đã nhận được rất nhiều lợi nhuận từ năm ngoái."
-
"Hallitus päätti leikata veroja voitosta."
"Chính phủ quyết định cắt giảm thuế đối với lợi nhuận."
-
"Voitolta maksetaan veroa."
"Lợi nhuận phải chịu thuế."
-
"Yhtiö tavoittelee suurta voiton."
"Công ty đang hướng tới một khoản lợi nhuận lớn."
-
"Hän odottaa saavansa voittoa sijoituksistaan."
"Anh ấy mong đợi sẽ nhận được lợi nhuận từ các khoản đầu tư của mình."
-
"Verottaja vaatii voittoa osinkotuloista."
"Cơ quan thuế yêu cầu lợi nhuận từ thu nhập cổ tức."