(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vuokralainen
A2
substantiivi A2 Bất động sản, Kinh tế

vuokralainen

/ˈvuo̯krɑˌlɑi̯nen/
người thuê nhà
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vuokralainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö, joka maksaa vuokraa asunnosta tai muusta tilasta.

Ý nghĩa của "vuokralainen" trong tiếng Việt

Người thuê nhà hoặc đất bằng cách trả tiền thuê.

Câu ví dụ với "vuokralainen"

  • "Meillä on uusi vuokralainen."

    "Chúng tôi có một người thuê nhà mới."

  • "Vuokralaisen on maksettava vuokra ajallaan."

    "Người thuê nhà phải trả tiền thuê đúng hạn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vuokralainen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vuokralainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vuokralainen' chỉ người thuê nhà nói chung. Nên chú ý đến sự khác biệt với các từ khác có liên quan đến việc thuê nhà, ví dụ như 'vuokraemäntä' (chủ nhà).

Bảng chia từ (Taivutus) của "vuokralainen"

Bảng chia từ (Declension) cho vuokralainen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít vuokralainen
Naapuri on uusi vuokralainen.
(Người hàng xóm là một người thuê nhà mới.)
Biến cách số ít vuokralaista
Etsin vuokralaista asuntooni.
(Tôi đang tìm người thuê nhà cho căn hộ của tôi.)
Sở hữu cách số ít vuokralaisen
Vuokralaisen nimi on Maija.
(Tên của người thuê nhà là Maija.)
Nguyên thể số nhiều vuokralaiset
Talossa on paljon vuokralaisia.
(Có rất nhiều người thuê nhà trong tòa nhà.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Saimme vuokralaiselta valituksen melusta."

    "Chúng tôi nhận được khiếu nại về tiếng ồn từ người thuê nhà."

  • "Avaimet ovat nyt vuokralaiselta palautettu."

    "Chìa khóa hiện đã được trả lại từ người thuê nhà."

  • "Hän sai hyvän suosituksen entiseltä vuokralaiselta."

    "Anh ấy đã nhận được một thư giới thiệu tốt từ người thuê nhà cũ."