vyö
Định nghĩa & Giải nghĩa "vyö"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Vaate, joka sidotaan vyötärölle housujen tai hameen paikallaan pitämiseksi tai koristeeksi.
Ý nghĩa của "vyö" trong tiếng Việt
Một loại dây lưng hoặc dây thừng được đeo quanh eo.
Câu ví dụ với "vyö"
-
"Hän kiristi vyötä tiukemmaksi."
"Cô ấy thắt dây lưng chặt hơn."
-
"Ostin uuden vyön housujeni kanssa sopivaksi."
"Tôi đã mua một chiếc dây lưng mới để hợp với quần của tôi."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vyö"
Chưa có dữ liệu từ liên quan.
Cách dùng "vyö" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'vyö' là từ thông dụng nhất để chỉ 'dây lưng'. Cần lưu ý cách phát âm nguyên âm 'y' trong tiếng Phần Lan, nó khác với 'i' trong tiếng Việt.
Bảng chia từ (Taivutus) của "vyö"
Bảng chia từ (Declension) cho vyö:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | vyö |
Minulla on uusi vyö.
(Tôi có một chiếc thắt lưng mới.)
|
| Biến cách số ít | vyötä |
Tarvitsen vyötä housujen pitämiseen ylhäällä.
(Tôi cần thắt lưng để giữ quần không bị tuột.)
|
| Sở hữu cách số ít | vyön |
Tämä on hänen vyönsä solki.
(Đây là khóa thắt lưng của anh ấy.)
|
| Nguyên thể số nhiều | vyöt |
Kaupassa on monia vyöt.
(Có rất nhiều thắt lưng trong cửa hàng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Lähdin kotoa vyöttä, ja housuni meinasi pudota."
"Tôi rời khỏi nhà mà không có thắt lưng, và quần của tôi suýt tụt."
-
"En voi mennä juhliin vyöttä, se olisi liian epämuodollista."
"Tôi không thể đến bữa tiệc mà không có thắt lưng, nó sẽ quá không trang trọng."
-
"Vyöttä ei saa ajaa moottoripyörällä."
"Không được phép lái xe máy mà không có thắt lưng (an toàn)."
-
"Hän otti avaimet vyöstä."
"Cô ấy lấy chìa khóa từ thắt lưng."
-
"Löysin viisi euroa vyöstäni."
"Tôi tìm thấy năm euro từ thắt lưng của mình."
-
"Hän veti puukon vyöstä salamannopeasti."
"Anh ta rút con dao găm ra khỏi thắt lưng nhanh như chớp."
-
"Hän käytti vyönä vanhaa nahkavyötä."
"Anh ấy dùng một chiếc thắt lưng da cũ như là thắt lưng."
-
"Pojalla oli vyönä naru, koska hän oli unohtanut vyönsä kotiin."
"Cậu bé đã dùng một sợi dây thừng như là thắt lưng, vì cậu ấy đã quên thắt lưng ở nhà."
-
"Pidän tätä huivia vyönä, kunnes löydän oikean vyön."
"Tôi dùng chiếc khăn quàng cổ này như là thắt lưng cho đến khi tôi tìm thấy một chiếc thắt lưng thật sự."