(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vyöhyke
B1
substantiivi B1 Luật biển quốc tế

vyöhyke

/'vyøhyke/
vùng tiếp giáp lãnh hải
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vyöhyke"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Meri-alue, joka sijaitsee aluevesirajan ulkopuolella ja ulottuu enintään 24 meripeninkulman etäisyydelle aluevesirajan perusviivasta. Valtiolla on oikeus valvoa alueella tulli-, vero-, maahanmuutto- ja terveysmääräysten noudattamista.

Ý nghĩa của "vyöhyke" trong tiếng Việt

Một vùng biển tiếp giáp với lãnh hải, kéo dài ra biển khơi tối đa 24 hải lý tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải, trong đó một quốc gia có thể thực hiện sự kiểm soát cần thiết để: (a) ngăn chặn hành vi vi phạm luật và quy định về hải quan, tài chính, nhập cư hoặc vệ sinh trong lãnh thổ hoặc lãnh hải của mình; (b) trừng phạt hành vi vi phạm luật và quy định nói trên đã được thực hiện trong lãnh thổ hoặc lãnh hải của mình.

Câu ví dụ với "vyöhyke"

  • "Suomen aluevesi ulottuu 12 meripeninkulmaa rannikosta, ja sen lisäksi on 12 meripeninkulman vyöhyke."

    "Lãnh hải Phần Lan kéo dài 12 hải lý từ bờ biển và thêm một vùng tiếp giáp 12 hải lý."

  • "Valtiolla on oikeus valvoa tullimääräyksiä vyöhykkeellä."

    "Quốc gia có quyền kiểm soát các quy định hải quan trong vùng tiếp giáp."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vyöhyke"

Đồng nghĩa

läheinen merialue (vùng biển lân cận)

Cách dùng "vyöhyke" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Käytetään puhuttaessa kansainvälisestä oikeudesta ja merialueiden rajoista. Samankaltainen kuin 'zona económica exclusiva' espanjaksi.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vyöhyke"

Bảng chia từ (Declension) cho vyöhyke:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít vyöhyke
Tämä on turvallinen vyöhyke.
(Đây là một khu vực an toàn.)
Biến cách số ít vyöhykettä
Tarvitsemme lisää vyöhykettä varastoon.
(Chúng ta cần thêm không gian (diện tích) trong kho.)
Sở hữu cách số ít vyöhykkeen
Vyöhykkeen ilmastoon vaikuttavat monet tekijät.
(Khí hậu của khu vực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố.)
Nguyên thể số nhiều vyöhykkeet
Kaupungissa on useita teollisuusvyöhykkeitä.
(Có một vài khu công nghiệp trong thành phố.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Laiva poistui vyöhykkeeltä ilman tarkastusta."

    "Con tàu rời khỏi vùng đặc quyền kinh tế mà không bị kiểm tra."

  • "Olen saanut varoituksen ylinopeudesta vyöhykkeeltä."

    "Tôi đã nhận được cảnh báo về việc chạy quá tốc độ từ khu vực này."

  • "Kalastajat palasivat vyöhykkeeltä tyhjin käsin."

    "Những người đánh cá trở về từ vùng đặc quyền kinh tế với hai bàn tay trắng."

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Laiva lähestyi vyöhykkeelle."

    "Con tàu đã tiếp cận khu vực (vyöhyke - allatiivi)."

  • "Tulli suorittaa tarkastuksia vyöhykkeelle saapuville aluksille."

    "Hải quan tiến hành kiểm tra đối với các tàu thuyền đến khu vực (vyöhyke - allatiivi)."

  • "Valtio laajensi toimivaltaansa vyöhykkeelle."

    "Nhà nước đã mở rộng quyền hạn của mình đến khu vực (vyöhyke - allatiivi)."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Laiva siirtyi vyöhykkeeseen."

    "Con tàu đã di chuyển vào khu vực (vyöhyke)."

  • "Kalastajat menivät luvatta vyöhykkeeseen."

    "Những người đánh cá đã đi vào khu vực (vyöhyke) mà không được phép."

  • "Tulli valvoo vyöhykkeeseen saapuvia aluksia."

    "Hải quan kiểm soát các tàu thuyền đến khu vực (vyöhyke)."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Merivartiosto koulutti uusia työntekijöitä valvomaan vyöhykkeeksi määriteltyä aluetta."

    "Lực lượng bảo vệ bờ biển đã đào tạo nhân viên mới để giám sát khu vực được xác định là vùng đặc quyền."

  • "Hallitus päätti muuttaa kyseisen vesialueen vyöhykkeeksi, jossa sovelletaan tiukempia sääntöjä."

    "Chính phủ đã quyết định biến vùng nước đó thành vùng đặc quyền, nơi áp dụng các quy tắc nghiêm ngặt hơn."

  • "Kalastajien mielestä alueen nimeäminen vyöhykkeeksi rajoittaa heidän toimintaansa."

    "Theo ngư dân, việc chỉ định khu vực là vùng đặc quyền hạn chế hoạt động của họ."