ydin
Định nghĩa & Giải nghĩa "ydin"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin olennainen, tärkein osa; perusolemus.
Ý nghĩa của "ydin" trong tiếng Việt
Những phần thiết yếu hoặc quan trọng nhất của một cái gì đó; các yếu tố cơ bản hoặc nền tảng.
Câu ví dụ với "ydin"
-
"Ongelman ydin on siinä, että meillä ei ole tarpeeksi rahaa."
"Cốt lõi của vấn đề là chúng ta không có đủ tiền."
-
"Tutkimuksen ydin on selvittää ilmastonmuutoksen vaikutukset."
"Cốt lõi của nghiên cứu là làm rõ những tác động của biến đổi khí hậu."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ydin"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ydin" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'ydin' viittaa jonkin asian keskipisteeseen tai sen tärkeimpään osaan. Vastaa merkitykseltään hyvin sát nghĩa của 'cốt lõi' trong tiếng Việt. Huomioi myös sanonnat, joissa sana esiintyy (esim. 'asian ydin').
Bảng chia từ (Taivutus) của "ydin"
Bảng chia từ (Declension) cho ydin:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ydin |
Tämä on ydin ongelma.
(Đây là vấn đề cốt lõi.)
|
| Biến cách số ít | ydintä |
Tarvitsemme ydintä tähän reaktoriin.
(Chúng ta cần vật chất hạt nhân cho lò phản ứng này.)
|
| Sở hữu cách số ít | ytimen |
Ytimen lämpötila on korkea.
(Nhiệt độ của lõi rất cao.)
|
| Nguyên thể số nhiều | ytimet |
Monet ytimet muodostavat atomi.
(Nhiều hạt nhân tạo thành một nguyên tử.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ongelmassa on ydin."
"Vấn đề nằm ở cốt lõi."
-
"Hän on ytimessä projektissa."
"Cô ấy là người quan trọng nhất trong dự án."
-
"Ytimessäni tunnen olevani suomalainen."
"Sâu thẳm trong lòng, tôi cảm thấy mình là người Phần Lan."