(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yhdenmukainen
B2
adjektiivi B2 Giáo dục

yhdenmukainen

/'yhdenmukɑinen/
giáo dục khuôn mẫu
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yhdenmukainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Sopii kaikille tai kaikkiin tilanteisiin; ei ole mukautettu yksilöllisiin tarpeisiin.

Ý nghĩa của "yhdenmukainen" trong tiếng Việt

Được thiết kế để phù hợp với tất cả mọi người hoặc mọi tình huống; không điều chỉnh theo nhu cầu cá nhân.

Câu ví dụ với "yhdenmukainen"

  • "Koulutusjärjestelmässä on pyritty yhdenmukaiseen opetukseen."

    "Hệ thống giáo dục đã cố gắng hướng tới một nền giáo dục khuôn mẫu."

  • "Yhdenmukainen lähestymistapa ei välttämättä toimi kaikille oppilaille."

    "Một cách tiếp cận khuôn mẫu có thể không hiệu quả đối với tất cả học sinh."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yhdenmukainen"

Đồng nghĩa

standardoitu (tiêu chuẩn hóa) samaistettu (đồng nhất hóa)

Trái nghĩa

Cách dùng "yhdenmukainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'yhdenmukainen' có nghĩa là 'đồng nhất', 'tiêu chuẩn hóa' hoặc 'khuôn mẫu', chỉ sự thiếu linh hoạt và không phù hợp với nhu cầu cá nhân. Lưu ý sự khác biệt với các từ như 'yksilöllinen' (cá nhân) hoặc 'räätälöity' (được điều chỉnh).

Bảng chia từ (Taivutus) của "yhdenmukainen"