(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yhdenmukaisuus
B2
substantiivi B2 Thống kê, Khoa học xã hội, Vật liệu học

yhdenmukaisuus

/ˈyhdenˌmukɑi̯suːs/
tính đồng nhất
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yhdenmukaisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tila tai ominaisuus olla yhdenmukainen; koostumus samanlaisista osista; samanlaisuus olemukseltaan.

Ý nghĩa của "yhdenmukaisuus" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc chất lượng đồng nhất; sự cấu thành từ các phần tử giống nhau; sự tương đồng về bản chất.

Câu ví dụ với "yhdenmukaisuus"

  • "Tuotteiden yhdenmukaisuus on tärkeää laadun varmistamiseksi."

    "Sự đồng nhất của các sản phẩm là quan trọng để đảm bảo chất lượng."

  • "Lainsäädännön yhdenmukaisuus eri maiden välillä helpottaa kauppaa."

    "Sự đồng nhất của luật pháp giữa các quốc gia khác nhau tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yhdenmukaisuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

epäyhdenmukaisuus (tính không đồng nhất) vaihtelevuus (tính biến động)

Cách dùng "yhdenmukaisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'yhdenmukaisuus' thường được dùng để chỉ sự đồng nhất về mặt hình thức, cấu trúc hoặc nguyên tắc. Nó có thể được dịch là 'tính đồng nhất', 'sự nhất quán', hoặc 'tính đồng đều' tùy vào ngữ cảnh. Cần phân biệt với 'identiteetti' (bản sắc) khi nói về con người hoặc quốc gia.

Bảng chia từ (Taivutus) của "yhdenmukaisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho yhdenmukaisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít yhdenmukaisuus
Yhdenmukaisuus on tärkeää EU:ssa.
(Sự đồng nhất rất quan trọng trong EU.)
Biến cách số ít yhdenmukaisuutta
Tarvitsemme lisää yhdenmukaisuutta säännöissä.
(Chúng ta cần thêm sự đồng nhất trong các quy tắc.)
Sở hữu cách số ít yhdenmukaisuuden
Yhdenmukaisuuden puute aiheuttaa ongelmia.
(Sự thiếu đồng nhất gây ra vấn đề.)
Nguyên thể số nhiều yhdenmukaisuudet
Eri maiden yhdenmukaisuudet ovat yllättäviä.
(Sự đồng nhất giữa các quốc gia khác nhau thật đáng ngạc nhiên.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Hän etsii yhdenmukaisuuden kaikissa päätöksissään."

    "Cô ấy tìm kiếm sự nhất quán trong tất cả các quyết định của mình."

  • "Meidän täytyy saavuttaa yhdenmukaisuuden standardien kanssa."

    "Chúng ta cần đạt được sự phù hợp với các tiêu chuẩn."

  • "En ymmärrä yhdenmukaisuuden merkitystä tässä tapauksessa."

    "Tôi không hiểu tầm quan trọng của sự nhất quán trong trường hợp này."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "He matkustivat yhdenmukaisuusineen ympäri maailmaa etsimässä uusia kokemuksia."

    "Họ đi du lịch khắp thế giới cùng với sự đồng nhất (trong suy nghĩ/hành động), tìm kiếm những trải nghiệm mới."

  • "Projektiryhmä työskenteli yhdenmukaisuusineen saavuttaakseen asetetut tavoitteet."

    "Nhóm dự án làm việc cùng với sự đồng nhất để đạt được các mục tiêu đã đặt ra."

  • "Hän esiintyi lavalla yhdenmukaisuusineen muiden tanssijoiden kanssa."

    "Cô ấy biểu diễn trên sân khấu cùng với sự đồng nhất với các vũ công khác."

Biến cách Partitive
  • "Hän etsii yhdenmukaisuutta kaikessa mitä hän tekee."

    "Cô ấy tìm kiếm sự nhất quán trong mọi việc cô ấy làm."

  • "Tässä projektissa tarvitaan paljon yhdenmukaisuutta."

    "Dự án này cần rất nhiều sự nhất quán."

  • "Emme voi saavuttaa täydellistä yhdenmukaisuutta näissä tuloksissa."

    "Chúng ta không thể đạt được sự nhất quán hoàn hảo trong những kết quả này."