(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yhdensuuntainen
B1
adjektiivi B1 Toán học, Hình học, Đời sống hàng ngày

yhdensuuntainen

/'yhdenˌsuːntɑi̯nen/
song song
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yhdensuuntainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka kulkee samaan suuntaan, eivätkä koskaan kohtaa.

Ý nghĩa của "yhdensuuntainen" trong tiếng Việt

Song song; kéo dài theo cùng một hướng, cách đều nhau tại mọi điểm và không bao giờ hội tụ hoặc phân kỳ.

Câu ví dụ với "yhdensuuntainen"

  • "Nämä kaksi viivaa ovat yhdensuuntaisia."

    "Hai đường thẳng này song song với nhau."

  • "Yhdensuuntaiset tiet johtavat samaan kaupunkiin, mutta eri reittejä."

    "Những con đường song song dẫn đến cùng một thành phố, nhưng theo các tuyến đường khác nhau."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yhdensuuntainen"

Đồng nghĩa

rinnakkainen (song song, tương đương)

Trái nghĩa

Cách dùng "yhdensuuntainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'yhdensuuntainen' thường được sử dụng trong toán học và vật lý, cũng như trong các tình huống mô tả sự song song về mặt vật lý hoặc ý tưởng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "yhdensuuntainen"