(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yhdistäminen
B1
substantiivi B1 Tổng quát, có thể dùng trong nhiều lĩnh vực như kinh doanh, khoa học, chính trị,...

yhdistäminen

/ˈyhdistæminen/
hợp nhất
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yhdistäminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tekeminen yhdeksi tai kokonaisuudeksi.

Ý nghĩa của "yhdistäminen" trong tiếng Việt

Kết hợp hoặc hợp nhất để tạo thành một tổ chức hoặc cấu trúc duy nhất.

Câu ví dụ với "yhdistäminen"

  • "Yritysten yhdistäminen on monimutkainen prosessi."

    "Việc hợp nhất các công ty là một quá trình phức tạp."

  • "Yhdistäminen parantaa usein tehokkuutta ja vähentää päällekkäisyyksiä."

    "Việc hợp nhất thường cải thiện hiệu quả và giảm sự trùng lặp."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yhdistäminen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

eriyttäminen (Sự phân tách)

Cách dùng "yhdistäminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'yhdistäminen' là danh từ chỉ hành động 'hợp nhất'. Nó tương đương với dạng V-ing hoặc gerund trong tiếng Anh và thường được sử dụng để chỉ quá trình hoặc hành động hợp nhất các đối tượng, tổ chức, hoặc ý tưởng khác nhau. Hãy chú ý đến hậu tố '-minen', một hậu tố phổ biến biến động từ thành danh từ trong tiếng Phần Lan.

Bảng chia từ (Taivutus) của "yhdistäminen"

Bảng chia từ (Declension) cho yhdistäminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít yhdistäminen
Yhdistäminen on tärkeä osa prosessia.
(Việc kết hợp là một phần quan trọng của quy trình.)
Biến cách số ít yhdistämistä
Tarvitsemme lisää yhdistämistä.
(Chúng ta cần thêm sự kết hợp.)
Sở hữu cách số ít yhdistämisen
Yhdistämisen vaikutus on merkittävä.
(Ảnh hưởng của việc kết hợp là đáng kể.)
Nguyên thể số nhiều yhdistämiset
Yhdistämiset voivat olla monimutkaisia.
(Các sự kết hợp có thể phức tạp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Nguyên thể (Nominative)
  • "Yhdistäminen on tärkeä osa projektin onnistumista."

    "Việc kết hợp là một phần quan trọng để dự án thành công."

  • "Yhdistäminen vaatii huolellista suunnittelua ja toteutusta."

    "Việc kết hợp đòi hỏi sự lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận."

  • "Onnistunut yhdistäminen parantaa yrityksen tehokkuutta."

    "Việc kết hợp thành công cải thiện hiệu quả của công ty."

Hậu tố sở hữu
  • "Yhdistämiseni tähän projektiin oli onnekas sattuma."

    "Việc tôi tham gia vào dự án này là một sự trùng hợp may mắn."

  • "Hänen yhdistämisensä voimavarojen kanssa on ratkaisevaa menestykselle."

    "Việc anh ấy kết hợp các nguồn lực là rất quan trọng cho thành công."

  • "Meidän yhdistämisemme tiedot ja kokemus tuovat uusia näkökulmia."

    "Việc chúng tôi kết hợp kiến thức và kinh nghiệm mang lại những quan điểm mới."