yhdistäminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "yhdistäminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tekeminen yhdeksi tai kokonaisuudeksi.
Ý nghĩa của "yhdistäminen" trong tiếng Việt
Kết hợp hoặc hợp nhất để tạo thành một tổ chức hoặc cấu trúc duy nhất.
Câu ví dụ với "yhdistäminen"
-
"Yritysten yhdistäminen on monimutkainen prosessi."
"Việc hợp nhất các công ty là một quá trình phức tạp."
-
"Yhdistäminen parantaa usein tehokkuutta ja vähentää päällekkäisyyksiä."
"Việc hợp nhất thường cải thiện hiệu quả và giảm sự trùng lặp."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yhdistäminen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "yhdistäminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'yhdistäminen' là danh từ chỉ hành động 'hợp nhất'. Nó tương đương với dạng V-ing hoặc gerund trong tiếng Anh và thường được sử dụng để chỉ quá trình hoặc hành động hợp nhất các đối tượng, tổ chức, hoặc ý tưởng khác nhau. Hãy chú ý đến hậu tố '-minen', một hậu tố phổ biến biến động từ thành danh từ trong tiếng Phần Lan.
Bảng chia từ (Taivutus) của "yhdistäminen"
Bảng chia từ (Declension) cho yhdistäminen:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | yhdistäminen |
Yhdistäminen on tärkeä osa prosessia.
(Việc kết hợp là một phần quan trọng của quy trình.)
|
| Biến cách số ít | yhdistämistä |
Tarvitsemme lisää yhdistämistä.
(Chúng ta cần thêm sự kết hợp.)
|
| Sở hữu cách số ít | yhdistämisen |
Yhdistämisen vaikutus on merkittävä.
(Ảnh hưởng của việc kết hợp là đáng kể.)
|
| Nguyên thể số nhiều | yhdistämiset |
Yhdistämiset voivat olla monimutkaisia.
(Các sự kết hợp có thể phức tạp.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Yhdistäminen on tärkeä osa projektin onnistumista."
"Việc kết hợp là một phần quan trọng để dự án thành công."
-
"Yhdistäminen vaatii huolellista suunnittelua ja toteutusta."
"Việc kết hợp đòi hỏi sự lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận."
-
"Onnistunut yhdistäminen parantaa yrityksen tehokkuutta."
"Việc kết hợp thành công cải thiện hiệu quả của công ty."
-
"Yhdistämiseni tähän projektiin oli onnekas sattuma."
"Việc tôi tham gia vào dự án này là một sự trùng hợp may mắn."
-
"Hänen yhdistämisensä voimavarojen kanssa on ratkaisevaa menestykselle."
"Việc anh ấy kết hợp các nguồn lực là rất quan trọng cho thành công."
-
"Meidän yhdistämisemme tiedot ja kokemus tuovat uusia näkökulmia."
"Việc chúng tôi kết hợp kiến thức và kinh nghiệm mang lại những quan điểm mới."