yhdistelmä
Định nghĩa & Giải nghĩa "yhdistelmä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Useiden eri osien tai aineiden muodostama kokonaisuus.
Ý nghĩa của "yhdistelmä" trong tiếng Việt
Sự xây dựng hoặc sáng tạo từ nhiều loại vật liệu hoặc ý tưởng có sẵn.
Câu ví dụ với "yhdistelmä"
-
"Tämä väriyhdistelmä on todella onnistunut."
"Sự kết hợp màu sắc này thực sự thành công."
-
"Hän käytti materiaalina puun ja metallin yhdistelmää."
"Anh ấy đã sử dụng sự kết hợp giữa gỗ và kim loại làm vật liệu."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yhdistelmä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "yhdistelmä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'yhdistelmä' thường được dùng để chỉ một tập hợp các yếu tố khác nhau được kết hợp lại. Cần phân biệt với 'kokonaisuus' (tổng thể), 'setti' (bộ) và 'ryhmä' (nhóm) vì 'yhdistelmä' nhấn mạnh sự đa dạng của các thành phần.
Bảng chia từ (Taivutus) của "yhdistelmä"
Bảng chia từ (Declension) cho yhdistelmä:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | yhdistelmä |
Tämä on mielenkiintoinen yhdistelmä.
(Đây là một sự kết hợp thú vị.)
|
| Biến cách số ít | yhdistelmää |
Tarvitsen yhdistelmää näistä aineksista.
(Tôi cần một sự kết hợp từ những thành phần này.)
|
| Sở hữu cách số ít | yhdistelmän |
Yhdistelmän vaikutus oli yllättävä.
(Tác động của sự kết hợp thật bất ngờ.)
|
| Nguyên thể số nhiều | yhdistelmät |
Nämä yhdistelmät ovat hyvin suosittuja.
(Những sự kết hợp này rất phổ biến.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Olen allerginen tämän ruoan yhdistelmälle."
"Tôi bị dị ứng với sự kết hợp của các thành phần trong món ăn này."
-
"Annan ääneni tälle yhdistelmälle, koska se on paras ratkaisu."
"Tôi bỏ phiếu cho sự kết hợp này vì nó là giải pháp tốt nhất."
-
"Uuden auton ostaminen vaatii rahaa ja aikaa; olen valmis tälle yhdistelmälle."
"Việc mua một chiếc xe hơi mới đòi hỏi tiền bạc và thời gian; tôi đã sẵn sàng cho sự kết hợp này."