(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yhdistetty
B1
adjektiivi B1 Công nghệ thông tin, Xã hội học, Kinh doanh

yhdistetty

/ˈyhdistetty/
được kết nối
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yhdistetty"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka on yhdistetty tai liitetty johonkin muuhun.

Ý nghĩa của "yhdistetty" trong tiếng Việt

Thiết lập một kết nối hoặc mối quan hệ; được liên kết hoặc liên kết với.

Câu ví dụ với "yhdistetty"

  • "Tämä talo on yhdistetty kaupungin vesijohtoverkostoon."

    "Ngôi nhà này được kết nối với mạng lưới đường ống nước của thành phố."

  • "Hänellä on yhdistetty tili pankissa."

    "Anh ấy có một tài khoản chung trong ngân hàng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yhdistetty"

Đồng nghĩa

liitetty (được gắn liền) kytketty (được kết nối, được bật)

Trái nghĩa

Cách dùng "yhdistetty" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'yhdistetty' có nghĩa là 'được kết nối' hoặc 'được liên kết'. Nó thường được sử dụng như một tính từ để mô tả một cái gì đó đã được liên kết hoặc kết nối với một cái gì đó khác. Cần phân biệt với động từ 'yhdistää' (kết nối).

Bảng chia từ (Taivutus) của "yhdistetty"