(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yhdistys
B1
substantiivi B1 Đời sống hàng ngày, Xã hội học, Kinh doanh, Tâm lý học

yhdistys

/ˈyhdistys/
hiệp hội
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yhdistys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ihmisten muodostama järjestö, jonka tarkoituksena on ajaa jotakin tiettyä asiaa tai edistää jotakin toimintaa.

Ý nghĩa của "yhdistys" trong tiếng Việt

Một nhóm người làm việc cùng nhau vì một mục đích cụ thể.

Câu ví dụ với "yhdistys"

  • "Hän on paikallisen ympäristönsuojeluyhdistyksen puheenjohtaja."

    "Anh ấy là chủ tịch của hiệp hội bảo vệ môi trường địa phương."

  • "Yhdistyksen tarkoituksena on edistää lasten oikeuksia."

    "Mục đích của hiệp hội là thúc đẩy quyền trẻ em."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yhdistys"

Đồng nghĩa

Cách dùng "yhdistys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'yhdistys' thường được dùng để chỉ các tổ chức chính thức, có điều lệ và mục đích rõ ràng. Nó tương đương với 'association' hoặc 'society' trong tiếng Anh. Cần phân biệt với 'ryhmä' (nhóm) là một tập hợp người nhỏ hơn và ít chính thức hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "yhdistys"

Bảng chia từ (Declension) cho yhdistys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít yhdistys
Yhdistys järjestää kokouksen ensi viikolla.
(Hội sẽ tổ chức một cuộc họp vào tuần tới.)
Biến cách số ít yhdistystä
Tarvitsemme lisää tukea yhdistystä varten.
(Chúng tôi cần thêm sự hỗ trợ cho hội.)
Sở hữu cách số ít yhdistyksen
Yhdistyksen säännöt ovat selkeät.
(Các quy tắc của hội rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều yhdistykset
Suomessa on monia erilaisia yhdistyksiä.
(Ở Phần Lan có nhiều loại hội khác nhau.)