(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yhteenliittymä
C1
substantiivi C1 Hóa học, Khoa học vật liệu

yhteenliittymä

/ˈyht̪eːnˌliːt̪ːymæ/
sự trùng hợp
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yhteenliittymä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pienten molekyylien (monomeerien) yhdistyminen suuremmaksi molekyyliksi (polymeeriksi), joka sisältää toistuvia rakenneyksiköitä.

Ý nghĩa của "yhteenliittymä" trong tiếng Việt

Một quá trình hóa học trong đó các phân tử nhỏ (monome) kết hợp để tạo thành một phân tử lớn hơn (polyme) chứa các đơn vị cấu trúc lặp lại.

Câu ví dụ với "yhteenliittymä"

  • "Polyetyleeni on yleinen yhteenliittymä, jota käytetään muovipusseissa."

    "Polyethylene là một sự trùng hợp phổ biến được sử dụng trong túi nhựa."

  • "Yhteenliittymän aikana monomeerit liittyvät toisiinsa muodostaen pitkiä ketjuja."

    "Trong quá trình trùng hợp, các monome liên kết với nhau để tạo thành các chuỗi dài."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yhteenliittymä"

Đồng nghĩa

Cách dùng "yhteenliittymä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'yhteenliittymä' viittaa kemiallisessa reaktiossa syntyvään suurempaan kokonaisuuteen. Vastaa tiếng Việt 'sự trùng hợp' trong kemiassa. Huomaa että arkikielessä voidaan käyttää myös sanaa 'sattuma', mutta kemiassa 'yhteenliittymä' on tarkempi termi.

Bảng chia từ (Taivutus) của "yhteenliittymä"

Bảng chia từ (Declension) cho yhteenliittymä:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít yhteenliittymä
Tämä on vahva yhteenliittymä.
(Đây là một liên minh vững mạnh.)
Biến cách số ít yhteenliittymää
Tarvitsemme yhteenliittymää saadaksemme tämän projektin valmiiksi.
(Chúng ta cần một liên minh để hoàn thành dự án này.)
Sở hữu cách số ít yhteenliittymän
Yhteenliittymän tavoitteet ovat selvät.
(Mục tiêu của liên minh rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều yhteenliittymät
Alalla toimii useita yhteenliittymiä.
(Có một số liên minh hoạt động trong ngành.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Tutkijat pyrkivät syventymään yhteenliittymään laboratoriossa."

    "Các nhà nghiên cứu đang cố gắng nghiên cứu sâu về sự kết hợp trong phòng thí nghiệm."

  • "Kemiallisessa reaktiossa syntyy yhteenliittymään suuri määrä energiaa."

    "Một lượng lớn năng lượng được tạo ra trong sự kết hợp trong một phản ứng hóa học."

  • "Hän uppoutui yhteenliittymään saadakseen selville sen rakenteen."

    "Anh ấy đã đắm mình vào sự kết hợp để tìm ra cấu trúc của nó."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Yhteenliittymin saadaan aikaan muovin kestävyys."

    "Sự bền của nhựa đạt được bằng cách liên kết."

  • "Yhteenliittymin voidaan parantaa materiaalin ominaisuuksia."

    "Có thể cải thiện các đặc tính của vật liệu bằng cách liên kết."

  • "Tutkijat pyrkivät luomaan uusia materiaaleja yhteenliittymin."

    "Các nhà nghiên cứu đang cố gắng tạo ra các vật liệu mới bằng cách liên kết."