(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yhteensopivuus
B1
substantiivi B1 Công nghệ, Khoa học, Quan hệ

yhteensopivuus

/ˈyht̪e̞nˌso̞pivuːs/
khả năng tương thích
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yhteensopivuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kyky toimia yhdessä tai samanaikaisesti ilman ristiriitoja tai ongelmia.

Ý nghĩa của "yhteensopivuus" trong tiếng Việt

Khả năng tương thích, sự tương hợp; khả năng tồn tại hoặc hoạt động cùng nhau mà không có xung đột.

Câu ví dụ với "yhteensopivuus"

  • "Ohjelmiston yhteensopivuus käyttöjärjestelmän kanssa on varmistettava."

    "Cần đảm bảo khả năng tương thích của phần mềm với hệ điều hành."

  • "Näiden kahden laitteen välillä ei ole yhteensopivuutta."

    "Không có khả năng tương thích giữa hai thiết bị này."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yhteensopivuus"

Đồng nghĩa

soveltuvuus (sự thích hợp) sopivuus (tính phù hợp)

Trái nghĩa

Cách dùng "yhteensopivuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "yhteensopivuus" chỉ khả năng tương thích giữa hai hoặc nhiều đối tượng, hệ thống hoặc ý tưởng. Nó tương đương với sự hòa hợp, ăn khớp hoặc khả năng hoạt động cùng nhau một cách trơn tru. Cần phân biệt với các từ chỉ sự hòa thuận trong quan hệ con người.

Bảng chia từ (Taivutus) của "yhteensopivuus"

Bảng chia từ (Declension) cho yhteensopivuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít yhteensopivuus
Tämä laite on hyvä esimerkki erinomaisesta yhteensopivuudesta.
(Thiết bị này là một ví dụ điển hình về khả năng tương thích tuyệt vời.)
Biến cách số ít yhteensopivuutta
Tarvitsemme lisää yhteensopivuutta näiden kahden järjestelmän välille.
(Chúng ta cần thêm sự tương thích giữa hai hệ thống này.)
Sở hữu cách số ít yhteensopivuuden
Yhteensopivuuden varmistaminen on tärkeää.
(Việc đảm bảo khả năng tương thích là rất quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều yhteensopivuudet
Erilaiset yhteensopivuudet mahdollistavat monipuolisen käytön.
(Các khả năng tương thích khác nhau cho phép sử dụng đa dạng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Ohjelmiston yhteensopivuuden varmistaminen on tärkeää."

    "Việc đảm bảo tính tương thích của phần mềm là rất quan trọng."

  • "Tutkimme laitteiden yhteensopivuuden ennen ostopäätöstä."

    "Chúng tôi kiểm tra tính tương thích của các thiết bị trước khi đưa ra quyết định mua."

  • "Yhteensopivuuden puute aiheutti ongelmia projektissa."

    "Sự thiếu tương thích đã gây ra các vấn đề trong dự án."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Yrityksemme panostaa yhteensopivuuteen uusien teknologioiden kanssa."

    "Công ty của chúng tôi đầu tư vào khả năng tương thích với các công nghệ mới."

  • "Ohjelmistopäivityksen myötä parannamme sovellusten yhteensopivuuteen."

    "Với bản cập nhật phần mềm, chúng tôi cải thiện khả năng tương thích của các ứng dụng."

  • "Hän uskoo vakaasti tiiminsä yhteensopivuuteen projektin kanssa."

    "Anh ấy tin chắc vào sự phù hợp của nhóm mình với dự án."