(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yhtenäinen
B1
adjektiivi B1 Chính trị, Xã hội

yhtenäinen

/ˈyhtɛnæi̯nɛn/
thống nhất
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yhtenäinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonka osat muodostavat ehyen, jakamattoman kokonaisuuden; joka on kokonaisuudessaan samanlainen tai samanmielinen.

Ý nghĩa của "yhtenäinen" trong tiếng Việt

Liên kết với nhau về mặt chính trị, đặc biệt là các quốc gia hoặc bang.

Câu ví dụ với "yhtenäinen"

  • "Euroopan unioni pyrkii olemaan yhtenäinen talousalue."

    "Liên minh châu Âu cố gắng trở thành một khu vực kinh tế thống nhất."

  • "Puolueen johto haluaa säilyttää yhtenäisen linjan."

    "Ban lãnh đạo đảng muốn duy trì một đường lối thống nhất."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yhtenäinen"

Đồng nghĩa

eheä (toàn vẹn) yhdistynyt (liên kết)

Trái nghĩa

hajanaisia (chia rẽ)

Cách dùng "yhtenäinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'yhtenäinen' có nghĩa là 'thống nhất' theo nghĩa một thể thống nhất, không chia rẽ. Lưu ý sự khác biệt với các sắc thái nghĩa khác của 'thống nhất' trong tiếng Việt.

Bảng chia từ (Taivutus) của "yhtenäinen"