(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yksimielinen
B2
adjektiivi B2 Toán học, Vật lý, Hình học

yksimielinen

/ˈyksimeˌlie̯n̪en/
đồng tâm
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yksimielinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on sama mielipide tai tavoite; joka on samaa mieltä.

Ý nghĩa của "yksimielinen" trong tiếng Việt

Có chung một tâm.

Câu ví dụ với "yksimielinen"

  • "Hallitus oli yksimielinen päätöksestä."

    "Chính phủ đã nhất trí về quyết định này."

  • "Olemme yksimielisiä siitä, että ilmastonmuutosta on torjuttava."

    "Chúng ta đồng lòng rằng biến đổi khí hậu phải được ngăn chặn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yksimielinen"

Đồng nghĩa

samanmielinen (có cùng ý kiến) yhtämielinen (đồng lòng)

Trái nghĩa

erimielinen (bất đồng)

Cách dùng "yksimielinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'yksimielinen' thường được dùng để chỉ sự đồng lòng, nhất trí trong một nhóm người hoặc một tập thể. Cần phân biệt với các từ chỉ sự đồng ý đơn lẻ của một cá nhân.

Bảng chia từ (Taivutus) của "yksimielinen"