(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yksimielisyys
B2
substantiivi B2 Chính trị, Xã hội học, Đàm phán

yksimielisyys

/ˈyks̠iˌmie̯lisyy̯s/
sự đồng thuận
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yksimielisyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Täydellinen sopimus tai yhteisymmärrys asiasta.

Ý nghĩa của "yksimielisyys" trong tiếng Việt

Sự đồng thuận chung; sự nhất trí.

Câu ví dụ với "yksimielisyys"

  • "Hallitus saavutti yksimielisyyden uudesta lakiehdotuksesta."

    "Chính phủ đã đạt được sự đồng thuận về dự luật mới."

  • "Yhtiökokouksessa vallitsi yksimielisyys siitä, että investointi on kannattava."

    "Tại cuộc họp công ty, có sự đồng thuận rằng khoản đầu tư này là có lợi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yksimielisyys"

Đồng nghĩa

konsensus (sự đồng thuận, sự nhất trí) sopusointu (sự hòa hợp, sự đồng điệu)

Trái nghĩa

Cách dùng "yksimielisyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "yksimielisyys" viittaa vahvaan sopimukseen tai yksimielisyyteen. Se on vahvempi kuin pelkkä "sopimus" (sopimus) ja korostaa, että kaikki osapuolet ovat täysin samaa mieltä. Vastaava sana voisi olla myös "konsensus".

Bảng chia từ (Taivutus) của "yksimielisyys"

Bảng chia từ (Declension) cho yksimielisyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít yksimielisyys
Yksimielisyys on tärkeää päätöksenteossa.
(Sự đồng lòng rất quan trọng trong việc ra quyết định.)
Biến cách số ít yksimielisyyttä
Tarvitsemme enemmän yksimielisyyttä tässä asiassa.
(Chúng ta cần thêm sự đồng lòng trong vấn đề này.)
Sở hữu cách số ít yksimielisyyden
Yksimielisyyden puute johti ongelmiin.
(Sự thiếu đồng lòng đã dẫn đến các vấn đề.)
Nguyên thể số nhiều yksimielisyydet
Erilaiset yksimielisyydet voivat edistää kehitystä.
(Những sự đồng lòng khác nhau có thể thúc đẩy sự phát triển.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hallitus sai yksimielisyydeltä tukea uudelle lakiesitykselle."

    "Chính phủ nhận được sự ủng hộ từ sự đồng lòng cho dự luật mới."

  • "Yhtiö hyötyi suuresti osakkeenomistajien yksimielisyydeltä."

    "Công ty được hưởng lợi rất nhiều từ sự đồng lòng của các cổ đông."

  • "Projektin onnistuminen riippui tiimin yksimielisyydeltä."

    "Sự thành công của dự án phụ thuộc vào sự đồng lòng của nhóm."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Asiasta päätettiin yksimielisyyksin."

    "Vấn đề đã được quyết định bằng sự nhất trí."

  • "Uusi laki hyväksyttiin eduskunnassa yksimielisyyksin."

    "Luật mới đã được quốc hội thông qua bằng sự nhất trí."

  • "Yksimielisyyksin saavutettu ratkaisu on paras kaikille osapuolille."

    "Giải pháp đạt được bằng sự nhất trí là tốt nhất cho tất cả các bên."