(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yksinäinen
B1
adjektiivi B1 Đời sống hàng ngày, Tâm lý học

yksinäinen

/ˈyksinæi̯nen/
đơn độc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yksinäinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Se, joka on yksin, ilman seuraa; eristyksissä, omissa oloissaan oleva.

Ý nghĩa của "yksinäinen" trong tiếng Việt

Được thực hiện hoặc tồn tại một mình; cô đơn, đơn độc.

Câu ví dụ với "yksinäinen"

  • "Hän tunsi itsensä hyvin yksinäiseksi uudessa kaupungissa."

    "Anh ấy cảm thấy rất cô đơn trong thành phố mới."

  • "Yksinäinen susi ulvoi yössä."

    "Con sói đơn độc hú trong đêm."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yksinäinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

sosiaalinen (hòa đồng) seurallinen (thích giao du)

Cách dùng "yksinäinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'yksinäinen' thường dùng để chỉ trạng thái cô đơn về mặt cảm xúc hoặc thể chất. Cần phân biệt với 'ainoa' (duy nhất) và 'erillinen' (riêng biệt). 'Yksin' là trạng thái một mình, không nhất thiết mang nghĩa tiêu cực như 'yksinäinen'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "yksinäinen"