yksinäinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "yksinäinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Se, joka on yksin, ilman seuraa; eristyksissä, omissa oloissaan oleva.
Ý nghĩa của "yksinäinen" trong tiếng Việt
Được thực hiện hoặc tồn tại một mình; cô đơn, đơn độc.
Câu ví dụ với "yksinäinen"
-
"Hän tunsi itsensä hyvin yksinäiseksi uudessa kaupungissa."
"Anh ấy cảm thấy rất cô đơn trong thành phố mới."
-
"Yksinäinen susi ulvoi yössä."
"Con sói đơn độc hú trong đêm."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yksinäinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "yksinäinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'yksinäinen' thường dùng để chỉ trạng thái cô đơn về mặt cảm xúc hoặc thể chất. Cần phân biệt với 'ainoa' (duy nhất) và 'erillinen' (riêng biệt). 'Yksin' là trạng thái một mình, không nhất thiết mang nghĩa tiêu cực như 'yksinäinen'.