(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yksinkertainen
A2
adjektiivi A2 Tính cách/Hành vi

yksinkertainen

/ˈyksinkɑi̯n̪t̪æm/
giản dị
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yksinkertainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olemukseltaan tai tyyliltään vaatimaton ja mutkaton; ei pröystäilevä.

Ý nghĩa của "yksinkertainen" trong tiếng Việt

Không cố gắng gây ấn tượng với người khác bằng vẻ ngoài, tài năng hoặc văn hóa lớn hơn so với thực tế.

Câu ví dụ với "yksinkertainen"

  • "Hän on hyvin yksinkertainen ihminen."

    "Anh ấy là một người rất giản dị."

  • "Heidän kotinsa on sisustettu yksinkertaisesti."

    "Ngôi nhà của họ được trang trí một cách giản dị."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yksinkertainen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "yksinkertainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'yksinkertainen' có nghĩa là giản dị, đơn giản, không phức tạp. Nó thường được dùng để miêu tả tính cách, phong cách sống hoặc đồ vật có thiết kế không cầu kỳ. Cần phân biệt với 'vaatimaton' (khiêm tốn).

Bảng chia từ (Taivutus) của "yksinkertainen"