yksinkertainen
Định nghĩa & Giải nghĩa "yksinkertainen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Olemukseltaan tai tyyliltään vaatimaton ja mutkaton; ei pröystäilevä.
Ý nghĩa của "yksinkertainen" trong tiếng Việt
Không cố gắng gây ấn tượng với người khác bằng vẻ ngoài, tài năng hoặc văn hóa lớn hơn so với thực tế.
Câu ví dụ với "yksinkertainen"
-
"Hän on hyvin yksinkertainen ihminen."
"Anh ấy là một người rất giản dị."
-
"Heidän kotinsa on sisustettu yksinkertaisesti."
"Ngôi nhà của họ được trang trí một cách giản dị."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yksinkertainen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "yksinkertainen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'yksinkertainen' có nghĩa là giản dị, đơn giản, không phức tạp. Nó thường được dùng để miêu tả tính cách, phong cách sống hoặc đồ vật có thiết kế không cầu kỳ. Cần phân biệt với 'vaatimaton' (khiêm tốn).