(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yksinomainen
B2
adjektiivi B2 Quản lý, Kinh doanh, Luật

yksinomainen

/ˈyksinˌomɑinen/
trách nhiệm duy nhất
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yksinomainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ainoa, ainutlaatuinen; jollekin yksittäiselle henkilölle tai ryhmälle kuuluva, kaikki muut poissulkien.

Ý nghĩa của "yksinomainen" trong tiếng Việt

Duy nhất, độc nhất; thuộc về một cá nhân hoặc nhóm duy nhất, loại trừ tất cả những người khác.

Câu ví dụ với "yksinomainen"

  • "Hänellä on yksinomainen oikeus myydä tuotetta."

    "Anh ấy có quyền duy nhất bán sản phẩm."

  • "Yhtiöllä on yksinomainen vastuu ympäristövaikutuksista."

    "Công ty có trách nhiệm duy nhất đối với các tác động môi trường."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yksinomainen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "yksinomainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'yksinomainen' nhấn mạnh tính duy nhất và loại trừ những người hoặc nhóm khác. Nó thường được dùng trong ngữ cảnh quyền lợi, trách nhiệm hoặc quyền lực.

Bảng chia từ (Taivutus) của "yksinomainen"