(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yksitoikkoisuus
B2
substantiivi B2 Ngôn ngữ học, Âm nhạc, Toán học, Khoa học máy tính

yksitoikkoisuus

/'yksitoi̯kːoi̯suːs/
đơn điệu
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yksitoikkoisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin asian tai tilan toistuvuus ja samanlaisuus, mikä johtaa tylsyyteen ja kiinnostuksen puutteeseen.

Ý nghĩa của "yksitoikkoisuus" trong tiếng Việt

Âm thanh đơn điệu, đặc biệt là giọng nói của ai đó, không thay đổi về cao độ và không có ngữ điệu.

Câu ví dụ với "yksitoikkoisuus"

  • "Hänen puheensa oli täynnä yksitoikkoisuutta."

    "Bài phát biểu của anh ấy đầy sự đơn điệu."

  • "Työ oli niin yksitoikkoista, että hän alkoi etsiä uutta työpaikkaa."

    "Công việc quá đơn điệu đến nỗi anh ấy bắt đầu tìm một công việc mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yksitoikkoisuus"

Đồng nghĩa

monotonia (sự đơn điệu, sự lặp lại) toisteisuus (tính lặp lại)

Trái nghĩa

Cách dùng "yksitoikkoisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'yksitoikkoisuus' thường được dùng để chỉ sự lặp đi lặp lại, thiếu sự thay đổi, dẫn đến cảm giác nhàm chán. Lưu ý sự khác biệt với 'monotonia' (từ mượn, nghĩa tương tự) và cách dùng trong các ngữ cảnh khác nhau.

Bảng chia từ (Taivutus) của "yksitoikkoisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho yksitoikkoisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít yksitoikkoisuus
Elämäni on täynnä yksitoikkoisuutta.
(Cuộc sống của tôi đầy sự đơn điệu.)
Biến cách số ít yksitoikkoisuutta
En kestä enää yksitoikkoisuutta.
(Tôi không thể chịu đựng sự đơn điệu thêm nữa.)
Sở hữu cách số ít yksitoikkoisuuden
Yksitoikkoisuuden tunne valtasi hänet.
(Cảm giác đơn điệu xâm chiếm anh ấy.)
Nguyên thể số nhiều yksitoikkoisuudet
Hän halusi päästä eroon elämänsä yksitoikkoisuuksista.
(Anh ấy muốn thoát khỏi những điều đơn điệu trong cuộc sống của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Matkustin yksitoikkoisuuksineen läpi harmaan maiseman, toivoen näkeväni jotain uutta."

    "Tôi đã đi qua một vùng đất xám xịt với sự đơn điệu của nó, hy vọng sẽ thấy điều gì đó mới mẻ."

  • "Hän joutui elämään yksitoikkoisuuksineen pientä elämää syrjäisessä kylässä."

    "Anh ấy buộc phải sống một cuộc sống nhỏ bé với sự đơn điệu của nó ở một ngôi làng hẻo lánh."

  • "Yksitoikkoisuuksineen tämä työ on alkanut tuntua raskaalta, vaikka alussa se oli mielenkiintoista."

    "Với sự đơn điệu của nó, công việc này bắt đầu cảm thấy nặng nề, mặc dù ban đầu nó rất thú vị."

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Työpäivien yksitoikkoisuuden vuoksi hän päätti hakea uutta haastetta."

    "Vì sự đơn điệu của những ngày làm việc, anh ấy quyết định tìm kiếm một thử thách mới."

  • "Hän kärsi elämänsä yksitoikkoisuuden aiheuttamasta turhautumisesta."

    "Anh ấy chịu đựng sự thất vọng do sự đơn điệu trong cuộc sống của mình gây ra."

  • "Yksitoikkoisuuden tunteen välttämiseksi hän aloitti uuden harrastuksen."

    "Để tránh cảm giác đơn điệu, anh ấy bắt đầu một sở thích mới."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Elämä muuttui hänelle yksitoikkoisuudeksi, kun hän jäi eläkkeelle."

    "Cuộc sống trở nên đơn điệu đối với anh ấy sau khi anh ấy nghỉ hưu."

  • "Pitkän työttömyyden jälkeen arki voi tuntua yksitoikkoisuudeksi."

    "Sau một thời gian dài thất nghiệp, cuộc sống hàng ngày có thể cảm thấy trở nên đơn điệu."

  • "Hän koki avioliittonsa muuttuneen yksitoikkoisuudeksi ajan myötä."

    "Cô ấy cảm thấy cuộc hôn nhân của mình đã trở nên đơn điệu theo thời gian."