(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yksityinen
B1
adjektiivi B1 Xã hội học, Bất động sản

yksityinen

/ˈykˌsityi̯nen/
công viên riêng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yksityinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Vain harvoille valituille tarkoitettu; ei julkinen tai avoin.

Ý nghĩa của "yksityinen" trong tiếng Việt

Chỉ dành cho một số ít người được chọn; riêng tư và hạn chế.

Câu ví dụ với "yksityinen"

  • "Hänellä on yksityinen uima-allas."

    "Cô ấy có một hồ bơi riêng."

  • "Tämä on yksityinen alue, johon ei ole pääsyä muilta."

    "Đây là khu vực riêng, không ai khác được phép vào."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yksityinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "yksityinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'yksityinen' có nghĩa là riêng tư, cá nhân hoặc bí mật. Nó thường được sử dụng để chỉ những thứ không dành cho công chúng hoặc chỉ dành cho một số ít người nhất định. Cần phân biệt với 'henkilökohtainen', có nghĩa là mang tính cá nhân và liên quan đến một người cụ thể.

Bảng chia từ (Taivutus) của "yksityinen"